Anh ngữ Etest > Tin tức > Ngữ pháp tiếng Anh > Bài tập thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Bài tập thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn từ cơ bản đến nâng cao (có đáp án)

Nếu bạn đang loay hoay trong việc xác định các loại thì tiếng anh, đặc biệt là thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn. Hãy xem ngay bài viết dưới đây để nắm được kiến thức cơ bản của thì và rèn luyện hằng ngày thông qua các dạng bài tập thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn cơ bản và nâng cao kèm đáp án chi tiết nhé!

bài tập thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
Tổng hợp bài tập thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn kèm đáp án

1. Tóm tắt lý thuyết thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn (Present perfect continuous)

Trước khi bắt đầu giải bài tập thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn, hãy cùng chúng tôi ôn tập một số kiến thức cơ bản của thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn bạn cần nắm gồm:

1.1 Công thức cấu trúc thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Khẳng định S + have/has + been + V-ing

Ví dụ: Lin has been exercising for 2 hours. (Lin đã tập thể dục được 2 tiếng đồng hồ)

Phủ định S + have/ has + not + been + V-ing

Ví dụ: We have not been eating healthy food the past few days (Chúng tôi đã không ăn đồ ăn tốt cho sức khỏe vài ngày qua)

Nghi vấn 1. Yes/No Question

Q: Have/Has + S + been + V-ing?

A: Yes, S + have/has.

No, S + haven’t/hasn’t.

Ví dụ: 

Q: Have your friends been hanging out with you? (Có phải các bạn của bạn đã đi chơi với bạn không?)

A: Yes, they have/ No, they haven’t.

2. Wh-Question

Wh- + have/has + S + been + V-ing?

Ví dụ: Who has she been discussing with? (Cô ấy đã bàn bạc với ai vậy?)

thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn bài tập
Công thức thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

1.2 Cách dùng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Một số cách sử dụng thì hiện hoàn thành tiếp diễn gồm:

Ví dụ: Her mother has been singing Karaoke for 3 hours (Mẹ cô ấy đã hát Karaoke được 3 tiếng)

  • Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn diễn tả hành động đã kết thúc trong quá khứ kết quả của hành động vẫn được quan tâm ở thời điểm hiện tại

Ví dụ: The students have been literring this room (Các bạn học sinh đã xả rác bừa bãi trong căn phòng này)

bài tập về thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
Cách dùng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

1.3 Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Dấu hiệu để nhận biết thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn khi trong câu chứa:

  • for the whole + N (N chỉ thời gian)
  • for + N (quãng thời gian): trong khoảng (for months, for years,…)
  • since + N (mốc/điểm thời gian): từ khi (since he arrived, since July,…)
  • All + thời gian (all the morning, all the afternoon,…)
bài tập hiện tại hoàn thành tiếp diễn
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Ví dụ:

  • My cousins have been discussing the topic for the whole afternoon. (Anh em họ của tôi đã bàn luận về chủ đề suốt buổi chiều)
  • My little sister has been feeling ill for 2 days. (Em gái tôi đã cảm thấy không khỏe 2 ngày qua)
  • We have been arguing since 7 p.m. (Chúng tôi đã cãi nhau từ 7 giờ tối)
  • He has been sitting there since I came. (Anh ấy đã ngồi ở đó khi tôi tới)
  • Charlie has been growing his beard all year. (Charlie đã để râu suốt cả năm)

2. Bài tập thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn cơ bản và nâng cao kèm đáp án

Các dạng bài tập thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn từ cơ bản đến nâng cao bạn có thể tham khảo, cụ thể dưới đây.

2.1 Phần bài tập

2.1.1 Bài tập thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn cơ bản

Bài 1: Điền vào chỗ trống

1. My cat _____________ _____________ (sleep) _____________ all day.

2. A: _____________ Jim _____________ (do) _____________ exercise?

B: Yes, he _____________. He needs a rest.

3. It _____________ _____________ (rain) _____________ for several days.

4. I failed the test because I _____________ not _____________ (study) _____________ hard.

5. We _____________ _____________ (drive) _____________ for two hours.

6. Tracy and Tom _____________ _____________ (play) _____________ tennis for an hour.

7. A: I’m sorry I’m late. _____________ you _____________ (wait) ____________ a long time?

B: No, I _____________ _____________.

8. Where ____________ you _____________ (spend) _____________ your summer holidays?

9. Who _____________ _____________ (eat) _____________ my cookies?

10. A: You look tired. _____________ you _____________ (work) _____________ hard?

B: Yes, I _____________.

11. I _____________ _____________ (think) _____________ about quitting my job.

12. Why _____________ you _____________ (get) _____________ up so early recently?

Bài 2: Hiện tại hoàn thành và thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

1. The earth __________________ here for billions of years (be).

2. We ________________________ cards for the last few hours (play).

3. We ________________________ problems with our new car recently (have)

4. ____________________________ on anything interesting lately ?(you work)

5. Cuba ________________________ a socialist country since 1959 (be)

6. I ________________________ care of my neighbour’s cats while they are away (take)

7. I ________________________ my car for three years (have).

8. ________________________________ an important fight? (the boxer , ever, win)

9. John and Mary ________________________ with each other since the day they got married (quarrel).

10. It ________________________ hard since last night (rain).

11. I’m tired because I ________________________ well lately. (not feel)

12. _________________________________ your problems? (your parents, always, understand)

13. The patient ________________________ penicillin for several days now (take)

14. A big earthquake ________________________ San Francisco since 1906. (not hit)

15. They ___________________________ in San Francisco since they arrived in the USA 20 years ago. (live)

16. He got ill five weeks ago and ________________________ yet. (not recover)

17. Everyone in the Middle East ________________________ about the situation for decades (worry).

18. We ________________________ very cold weather this year (have)

19. Where ________________________ the money? (you, hide)

20. At last ,my favourite team ________________________ against its most important rival (win)

21. I ________________________ for 6 years. (marry)

22. Dad ________________________ a number of jobs in the last few years (have).

23. The bank is still closed. It ________________________ yet. (not open)

24. Our daughter ___________________________ lipstick since she was 16 (wear).

25. She is angry because her boyfriend ________________________ up yet and she ________________________ for half an hour. (not show, wait).

26. I’m still waiting for an answer. They ________________________ up their minds yet. (not make)

27. How many times ________________________ the cat today? (Kim feed)

28. The kids ________________________ on my nerves. They ________________________ too much noise (get, make).

29. My company ________________________ a lot of money in the last few years. They ________________________ hard on an important project. (make, work).

30. They ________________________ our new refrigerator yet, but they will any day now. (not deliver)

Bài 3: Điền vào chỗ trống

1.- At last! I ___________ (solve) the problem.

2.- What ______________ recently? (you / do) Anything interesting?

3.- My brother ____________ (buy) a new motorbike. It looks great.

4.- _____________ (you / swim)? Your hair looks wet.

5.- Oh, There you are! I ____________ (look) for you everywhere.

6.- Sorry we are late. How long _______________ (you / wait)?

7.- I ____________ (know) Peter for a long time.

8.- My friends _____________ (run) for two hours already.

9..- I ____________ (never / understand) Maths and Physics.

10.- The children are tired because they ___________ (play) all day.

11.- Susan _____________ (never / believe) in ghosts and fairies.

12.- I _______________ (write) emails all day.

13.- John ______________ (never / see) this film before.

14.- What on earth ___________ (you / do)? You’re covered in mud.

15.- _______________ (you / ever / see) Altamira Cave? I hear it’s incredibly beautiful.

16.- How long ________________ (he / learn) English?

17.- I ____________ (just / speak) to my cousins. They told me the news.

18.- I’m sorry. Monica is not here.. She _____________ (go) out.

19.- We’re really tired because we ______________ (train) for the marathon since eight o’clock.

20.- _______________ (you / finish) doing your homework yet?

21.- The students ________ (revise) for their Spanish exam for two hours.

22.- Peter, why are you sweating? Because I _________ (hoover) the carpets.

23.- Is the lawn finished? Yes, Gonzalo ____________ (cut) the grass.

24.- It’s still raining. It _____________ (rain) for hours.

25.- How much money _____________ (you / spend) this week.

2.1.2 Bài tập nâng cao thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Bài 1: Chọn từ thích hợp điền vào ô trống

talk / look / lift / work / wait / feel / rain / deliver / shop / cry / plan / read / drive / study / sit / watch 

1. Maria _________________ at the coffee shop for her boyfriend for the past half hour, but he still hasn’t arrived.

2. The students __________________ Spanish since the semester began.

3. I ___________________ on this report for the past two days.

4. You should take your umbrella when you go out. It ____________________ all day.

5. The children _________________ television all evening.

6. John’s back hurts. He ___________________ heavy boxes all morning.

7.The students ____________________ in the classroom for 20 minutes, but the teacher hasn’t come yet.

8. The girls ___________________ on the telephone for over an hour.

9. Frank _________________ the same car for almost twenty years.

10. Mr. and Mrs. Barnes are very excited about going to China next summer. They _________________ this trip for over a year.

11. That mailman _____________________ the mail in our neighborhood for nearly twentyfive years. He is going to retire soon.

12. Rita and Carly are at the mall. They ___________________ since the stores opened this morning.

13. My eyes are getting tired. I _________________ all day.

14. Bill hopes to find a new job soon. He _________________ in the paper and on the Internet every day for the past month.

15. Andrea is planning to call the doctor this afternoon. She _________________ sick for several days.

16. Claire’s eyes are all red. She __________________ all morning.

Bài 2: Sử dụng thông tin được cung cấp dưới đây để đặt câu với thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn và “ever since”.

Ex: John finished his business degree. Then he started to work for a large international company.

-> John has been working for a large international company ever since he finished his business degree.

1. Bonnie got a very bad flu. After that, she began to take vitamins. ________________________________________________________________________________________

2. Dave’s car broke down. Then he began to walk to work. ________________________________________________________________________________________

3. Ellen’s doctor told her to lose weight. Then she began to diet. ________________________________________________________________________________________

4. Mary’s parents received the bad news. Then they started to cry. ________________________________________________________________________________________

5. Diane’s husband died of cancer. Then Diane started to volunteer at the hospital. ________________________________________________________________________________________

6. Ross got a new dog. Then he started to take long walks every day. ________________________________________________________________________________________

7. Wayne got skates for his 10th birthday. Then he started to play hockey. ________________________________________________________________________________________

8. Clara joined an exercise class. Then she started to lose weight. ________________________________________________________________________________________

Bài 3: Chọn đáp án đúng

1. It has _____ snowing a lot this week.

A. be

B. been

C. being

2. _____ your brother and sister been getting along?

A. Have

B. Has

C. Are

3. Rick _____ been studying hard this semester.

A. ‘s

B. s

C. ‘ve

4. I’m tired because I _____ been working out.

A. ‘ve

B. has

C. am

5. Julie ________ living in Italy since May.

A. has being

B. is been

C. has been

6. Did you kNow he’s been teaching German _____ fifteen years?

A. before

B. since

C. for

7. We have been watching TV _____ we had dinner.

A. for

B. since

C. by

8. He has ________ too hard today.

A. working

B. works

C. been working

9. Has it _____ raining since you arrived?

A. be

B. been

C. is

10. My brother has been travelling _____ two months.

A. since

B. for

C. by

2.2 Phần đáp án

2.2.1 Đáp án bài tập cơ bản thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Bài 1: 
1. has been sleeping 2. Has / been doing 3. has been raining 4. have / been studying

5. have been / driving 6. have been / playing 7. Have / been waiting / have not (haven’t)

8. have / been spending 9. has been eating 10. Have / been working / have 11. have been thinking 12. have / been getting

Bài 2: 

1. has been 2. have been playing 3. have been having / have had 4. Have you been working

5. has been 6. have been taking 7. have had 8. Has/ ever won 9. have been quarrelling

10. has been raining  11. have not been feeling/ haven’t been working 12. Have/understood

13. has been taking 14. has not hit/ hasn’t hit 15. have been living  16. has not recovered

17. has been worrying 18. have had/ have been having 19. have you hidden

20. has won 21. have been married 22. has had  23. hasn’t opened 24. has been wearing

25. has not shown/ has been waiting 26. haven’t made up/ have not made up 27. has fed

28. have been getting/ have been making 29. has been making/ have been working hard 30. haven’t delivered/ have not delivered

2.2.2 Đáp án bài tập nâng cao thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Bài 1: 

1. has been waiting             9. has been driving

2. have been studying        10. have been planning

3. have been working         11. has been delivering

4. has been raining             12. have been shopping

5. have been watching        13. have been reading

6. has been lifting               14. has been looking

7. have been sitting            15. has been feeling

8. have been talking           16. has been crying

Bài 2: 

  1. Bonnie has been taking vitamins ever since she got a very bad flu.
  2. Dave has been walking to work ever since his car broke down.
  3. Ellen has been dieting ever since her doctor told her to lose weight.
  4. Mary’s parents have been crying ever since they received the bad news.
  5. Diane has been volunteering at the hospital ever since her husband died of cancer.
  6. Ross has been taking long walks ever since he got a new dog.
  7. Wayne has been playing hockey ever since he got skates for his 10th birthday.
  8. Clara has been losing weight ever since she joined an exercise class.

Bài 3: 

1.B 4. A 7. B

2.A 5. C 8. C

3.A 6. C 9. B 10. B

Tải ngay tài liệu 150+ câu bài tập thì hiện tại hoàn thành kèm đáp án TẠI ĐÂY

Qua bài viết trên, Anh ngữ ETEST hy vọng bạn đã nắm được những kiến thức cơ bản thông qua các bài tập thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn. Nếu có nhu cầu tìm kiếm một trung tâm tiếng anh uy tín, hãy liên hệ đến Anh ngữ ETEST. Tự hào là là một trong những trung tâm được nhiều bạn tin tưởng theo học hiện nay. Khi đến với Anh ngữ ETEST bạn sẽ được học trực tiếp với đội ngũ giáo viên dày dặn kinh nghiệm, lộ trình học bài bản đảm bảo nâng cao khả năng tiếng anh trong vòng 3 đến 4 tháng học tại trung tâm chúng tôi.


Anh ngữ ETEST Quận 3: Lầu 3, 215 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3

Anh ngữ ETEST Quận 7: Lầu 6, 79-81-83 Hoàng Văn Thái, Phường Tân Phú, Quận 7

Anh ngữ ETEST Đà Nẵng: Số 9, Đường C2, Khu Đô Thị Quốc tế Đa Phước, P. Thanh Bình, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng

Hotline: 0933.80.66.99 (Q.3)/ 0937.80.66.99 (Q.7)/ 0936.17.76.99 (Đà Nẵng)

Leave a Reply

Your email address will not be published.