Anh ngữ Etest > Tin tức > Ngữ pháp tiếng Anh > Bài tập thì hiện tại hoàn thành

Trọn bộ bài tập thì hiện tại hoàn thành từ cơ bản đến nâng cao kèm đáp án

Thì hiện tại hoàn thành là một trong những thì cơ bản và xuất hiện nhiều ở các dạng bài tập về thì. Nhằm giúp bạn nhanh chóng nắm được kiến thức tổng quan của loại thì này, dưới đây là một số thông tin cơ bản và tổng hợp các dạng bài tập thì hiện tại hoàn thành để bạn tham khảo và luyện tập để dễ dàng chinh phục thì này nhé !

bài tập thì hiện tại hoàn thành
Tổng hợp bài tập thì hiện tại hoàn thành có đáp án chi tiết

1. Tóm tắt lý thuyết thì hiện tại hoàn thành

Một số kiến thức cơ bản bạn cần nắm về thì hiện tại hoàn thành gồm:

1.1 Công thức cấu trúc thì hiện tại hoàn thành

Khẳng định S + have/ has + VpII

Ví dụ: Linh has done her homework since 3 p.m (Linh đã hoàn thành bài tập của cô ấy từ 3 giờ chiều.

Phủ định S + have/ has + not + VpII 

Ví dụ: Annie hasn’t come home since 6 p.m. (Annie vẫn chưa về nhà từ 6 giờ tối)

Nghi vấn 1. Yes/No Question

Q: Have/ Has + S + VpII +… ?

A: Yes, S + have/ has.

No, S + haven’t/ hasn’t.

Ví dụ:

Q: Has your mother told you about the story? (Bố bạn đã kể câu chuyện đó chưa?)

A: No, she hasn’t/ Yes, she has

2. Wh-Question

WH-word + have/ has + S (+ not) + VpII +…?

Ví dụ: Where has he been? (Anh ấy đã ở đâu vậy?)

Công thức thì hiện tại hoàn thành
Công thức cấu trúc thì hiện tại hoàn thành

1.2 Cách dùng thì hiện tại hoàn thành

Dưới đây là cách dùng thì hiện tại hoàn thành bạn cần nắm:

  • Diễn tả một hành động, sự việc bắt đầu trong quá khứ và còn tiếp diễn ở hiện tại. 

Lưu ý: Trong câu thường bao gồm các cụm từ: today, this morning, this evening.

Ví dụ: Mike have played tennis for 7 years (Mike đã chơi tennis 7 năm rồi)

  • Diễn tả một hành động, sự việc đã xảy ra nhiều lần trong quá khứ.

Ví dụ: He has come to class late 8 times this month (Anh ấy đã đến lớp trễ 8 lần tháng này)

  • Diễn tả một kinh nghiệm cho tới thời điểm hiện tại

Lưu ý: Trong câu thường có dùng “ever” hoặc “never”

Ví dụ: Mr. Ken has never travelled on his own before. (Ông Ken chưa từng đi du lịch một mình)

  • Diễn tả một hành động, sự việc vừa mới xảy ra.

Ví dụ: My cat has just run away! (Con mèo của tôi vừa mới chạy đi)

  • Dùng để thể hiện khi thời điểm xảy ra sự việc không quan trọng hoặc không được biết rõ.

Ví dụ: Mie has gone home. (Mie đã đi về nhà rồi)

  • Dùng để nói về sự việc vừa mới xảy ra và hậu quả của nó vẫn còn tác động đến hiện tại.

Ví dụ: She have broken the vase. (Cô ấy đã làm vỡ cái bình hoa)

  • Hành động trong quá khứ nhưng quan trọng tại thời điểm nói.

Ví dụ: The boss has announced the opening of a new branch! (Ông chủ đã công bố khai trương một chi nhánh mới!)

bài tập hiện tại hoàn thành
Cách dùng thì hiện tại hoàn thành

1.3 Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành

Thì hiện tại hoàn thành được nhận biết thông qua các dấu hiệu sau

bài tập về thì hiện tại hoàn thành
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành

Dấu hiệu 1: Trong câu bao gồm các trạng từ:

  • Before: trước đây
  • Ever: đã từng
  • Never: chưa từng, không bao giờ
  • For + quãng thời gian: trong khoảng (for years, for a long time,..)
  • Since + mốc thời gian: từ khi (since 2020,…)
  • Yet: chưa (dùng trong câu phủ định và câu nghi vấn)
  • …the first/ second…time : lần đầu tiên/ thứ hai..
  • Just = Recently = Lately: gần đây, vừa mới
  • Already: rồi
  • So far = Until now = Up to now = Up to the present: cho đến bây giờ

Ví dụ: He has not eaten dinner so far. (Đến giờ anh ấy vẫn chưa ăn tối)

Dấu hiệu 2: Vị trí của các trạng từ trong thì hiện tại hoàn thành

Trạng từ Vị trí
  • Already
  • Never
  • Ever
  • just
  • Sau “have/ has” và đứng trước động từ phân từ II
  •  Already: cũng có thể đứng cuối câu.

Ví dụ: Ms. Anna has paid for the service already. (Cô Alice đã trả tiền dịch vụ rồi)

Yet Đứng cuối câu, và thường được sử dụng trong câu phủ định và nghi vấn.

Ví dụ: My father has not called me yet. (Bố vẫn chưa gọi điện cho tôi)

  • So far
  • Recently
  • Lately
  • Up to present
  • Up to this moment
  • In/ for/ during/ over + the past/ last + thời gian:
Có thể đứng đầu hoặc cuối câu.

Ví dụ: The council has recently passed three new regulation. (Hội đồng vừa thông qua ba quy định mới)


2. Bài tập thì hiện tại hoàn thành cơ bản và nâng cao kèm đáp án

Dưới đây là một số dạng bài tập thì hiện tại hoàn thành cơ bản và nâng cao giúp bạn có thể nắm vững kiến thức về thì của mình.

2.1 Phần bài tập

2.1.1 Bài tập cơ bản thì hiện tại hoàn thành

Bài 1: Điền dạng động từ

Simple Form Simple Past Past Participle
work
do
eat
see
watch
remember
finish
begin
give
hear
call
wear
weave
go
study
teach
catch
make
talk
have
fight
meet
become
come
understand
know
touch
feel
fall
lie
lay
put
cut
show
dance
drink
drive
ride
ring
sing
fling
fly

Bài 2: Điền vào chỗ trống trống với những từ đã đã cho

take / work / find / see / speak / know / begin do / learn / eat / have / write / give / live / buy / be 

1. I met Barbara when we were in elementary school. We _______________ each other for over twenty years.

2. We __________________ many new words since we started this course.

3. That’s a wonderful movie. I ____________________ it three times.

4. Mr. and Mrs. Tonner _____________________ married for 10 years.

5. You are late! The class ________________ already __________________.

6. Robert is my neighbor. He ___________________ next door to me for five years.

7. Mary ____________________ several letters to her parents since she left home.

8. We _____________________ in that restaurant several times.

9. Our teacher _____________________ us a lot of help with the homework assignment.

10. She ______________________ to her landlord many times about the broken window.

11. We have a new camera. We _____________________ some beautiful pictures of the grandchildren.

12. They ____________________ all their homework already.

13. Mrs. Baxter _________________________ all her groceries for the week.

14. Tommy ______________________ a bad cold for two weeks.

15. Frank _____________________ for that company for many years.

16. After three months of looking, she __________________ a beautiful apartment to rent.

Bài 3: Hiện tại hoàn thành với Since và For

Viết lại các câu sau sử dụng từ hoặc cho và động từ cung cấp. Bạn có thể phải thay đổi một số từ, nhưng giữ nguyên nghĩa.

Ex. Bill and Rita got married twenty years ago. Bill and Rita have been married for twenty years. (be)

1. Jordan moved into this apartment in 2005. __________________________________________________________________________ (live)

2. Ellen and Rose met each other 40 years ago. __________________________________________________________________________ (know)

3. The teacher came to school at 8:00 this morning. __________________________________________________________________________ (be)

4. Robbie grew a beard six months ago. __________________________________________________________________________ (have)

5. Dennis bought his car four years ago. __________________________________________________________________________ (own)

6. Maria started to wear glasses when she was five years old. __________________________________________________________________________ (wear)

7. David fell in love with Patricia when they were teenagers. __________________________________________________________________________ (be)

8. Mark started to work at the bank three years ago. __________________________________________________________________________ (work)

9. Sam learned how to swim three years ago. __________________________________________________________________________ (know)

Bài 4: Thì hiện tại hoàn thành với Ever và Never.

Thực hành sử dụng thì hiện tại hoàn thành bằng cách đặt câu hỏi bắt đầu với “Have you ever…?”. Sử dụng các từ được cung cấp để đặt câu hỏi của bạn.

Ex. you /ever/ be/ to France – Have you ever been to France?

Then answer each question using either a positive or negative reply.

Ex. Have you ever been to France? Yes, I have. I’ve been there several times. or Yes, I have. I was there last year. or No, I haven’t.

1. the teacher/ ever/ be/ late for class ___________________________________________________________

2. the pilot/ ever/ fly/ in a helicopter ___________________________________________________________

3. your father/ ever/ make/ dinner for your mother ________________________________________________

4. you/ ever/ find/ a lot of money on the street ___________________________________________________

5. the children/ ever/ go camping/ in the forest ___________________________________________________

6. the baseball team/ ever/ win a championship game ______________________________________________

7. the actress/ever/ forget her lines _____________________________________________________________

8. the policeman/ever/ shoot anyone ___________________________________________________________

9. the politicians/ever/ break their promises ______________________________________________________

2.1.2 Bài tập nâng cao thì hiện tại hoàn thành

Bài 1: Hoàn thành các câu sau với dạng đúng của động từ được cung cấp, sử dụng thì quá khứ đơn hoặc hiện tại hoàn thành.

1._______________________ you _____________________ to your boyfriend yet? (write)

-> Yes, I _____________________. I _____________________ to him last week.

2. _____________________ your parents _____________________ a new car yet? (buy)

Yes, they _____________________. They _____________________ one last month.

3. _____________________ Ellen _____________________ her new dress yet? (wear)

Yes, she _____________________. She _____________________ it last night.

4_____________________ you _____________________ your car keys yet? (find)

Yes, I _____________________. I _____________________ them on the shelf in the kitchen.

5._____________________ the children _____________________ to bed yet? (go)

Yes, they _____________________. They _____________________ to bed an hour ago.

6._____________________ Mrs. Stewart _____________________ the doctor yet? (see)

Yes, she _____________________. She _____________________ him yesterday.

7._____________________ the president _____________________ to the reporters yet? (speak)

Yes, he _____________________. He _____________________ to them a few minutes ago.

8._____________________ your soccer team _____________________ a game yet? (lose)

Yes, we _____________________. We _____________________ the game last Saturday.

9._____________________ Sam _____________________ a Spanish course yet? (take)

Yes, he _____________________. He _____________________ one last semester.

10_____________________ you _____________________ your new neighbors yet? (meet)

Yes, I _____________________. I _____________________ them last week.

Bài 2: Hoàn thành các câu sau với dạng đúng của động từ được cung cấp, sử dụng thì quá khứ đơn hoặc hiện tại hoàn thành.

1. We _______________________(move) to Vancouver last April. We _______________________(live) there for six months now.

2. I _______________________ (go) to every hockey game this season. I _______________________ (go) to the game last night with my brother.

3. I ____________________ (lose) my house key last week and I still ______________________ (not/find) it.

4. When _______________________ you _______________________(quit) smoking? I _______________________(not/smoke) for over five years now and I will never smoke again.

5. Nora _______________________ (buy) a lot of souvenirs yesterday. She _______________________ never _______________________ (buy) this many souvenirs on a vacation before.

6. “Would you like another cup of coffee?” “No thanks. I _______________________ already _______________________ (have) three cups.

7. Frank _______________________(work) for ABC Electric from 1990 to 2002. Now he owns his own business. He _______________________(have) it for six years.

8. Grandma _______________________(fall) and _______________________(break) her hip last week. She _______________________ (be) in the hospital since then.

9. My former teacher _______________________(be) Mr. Blair. My present teacher is Mrs. Carter. I _______________________ (be) in her class for three months now.

10. In my whole life, I _______________________ never _______________________(meet) a famous person, but my brother ____________________ (speak) to three famous actors when he was in Hollywood last year.

11. Last year we _______________________(drive) through three Canadian provinces. Now we are traveling in Europe. We ____________________ already ____________________ (drive) through eight countries.

12. This French course _______________________ (start) three months ago. We _______________________ already _______________________ (learn) several verb tenses and thousands of new words.

13. Mr. Barnes _______________________(die) last year. Mrs. Barnes _______________________(move) into her daughter’s house shortly after that and _______________________ (be) there since then.

Bài 3: Điền vào chỗ trống

1. Mark (grow) ___________three inches in the last six months!

2. My dog (bury) _____________ many bones in the backyard.

3. Teresa and Anne (talk) _____________ to their landlord many times about the broken light fixture in their kitchen.

4. Unfortunately, he (fix, still, not) _____________it.

5. I (visit) ______________New York City many times.

6. Elizabeth (catch) _____________ three colds this winter.

7. Because of this, she (go, not) _____________skiing since December.

8. Tom (decide) ___________to join a health club.

9. Rita (write, not) ______________a letter to Paul since the beginning of the semester.

10. Paul wonders why Rita (answer, not) ________________his letters.

11. He thinks that she (forget) __________________him.

12. However, this is not true. She (be) _____________very busy studying and working, and she will write to him when she gets a chance.

Bài 4: Điền BEEN hoặc GONE vào ô trống.

(A) Robert is not here. He has ___________________________ to work.

(B) The office is empty. Everybody has ________________________ home.

(C) It is good to see you again. Where have you _____________________________?

(D) My brother has _____________________________ to America four times.

(E) Sorry, you can’t speak to Anna. She has _______________________ to a party.

(F) Mary’s hair looks nice. She has just ________________________ to the hairdresser’s.

(G) Peter has ___________________________ to New Zealand and he is staying there.

(H) Have you ever _______________________ to Mount Aoraki? It’s breathtaking!

(I) I have _______________________to Rio three times.

(J) My sister is not at home at the moment. She has ________________________ shopping.

(K) Can you tell me the way to Nelson? I have never ____________________ there before.

(L) You are late. Where have you __________________________?

(M) You look well. Have you ________________________ on holiday somewhere?

(N) Mum will be home soon. She has __________________________ to the supermarket.

(O) They have ___________________ in London for ten days, but now have returned home.

(P) Gerard won’t come with us to the party. He has _____________________ to Paris for the weekend.

(Q) This is the first time I have ever __________________ aboard a ship. It is exciting.

(R) I know Paris very well. I have _________________________ there many times.

(S) They have ______________________ to Rome. They will return next week.

(T) Where have you ___________________? I have _____________ looking for you everywhere.

2.2 Phần đáp án

2.2.1 Đáp án bài tập cơ bản thì hiện tại hoàn thành

Bài 1: 

Simple Form Simple Form Simple Past Past Participle
work work worked worked
do do did done
eat eat ate eaten
see see saw seen
watch watch watched watched
remember remember remembered remembered
finish finish finnished finnished
begin begin began begun
give give gave given
hear hear heard heard
call call called called
wear wear wore worn
weave weave wove woven
go go went gone
study study studied studied
teach teach taught taught
catch catch caught caught
make make made made
talk talk talked talked
have have had had
fight fight fought fought
meet meet met met
become become became become
come come came come
understand understand understood understood
know know knew known
touch touch taught taught
feel feel felt felt
fall fall fell fallen
lie lie lay lain
lay lay laid laid
put put put put
cut cut cut cut
show show showed shown
dance dance danced danced
drink . drink drank drunk
drive drive drove driven
ride ride rode ridden
ring ring rang rung
sing sing sang sung
fling fling flung flung
fly fly flew flown

Bài 2:

1. have known 2. have learned 3. have seen 4. have been 5. has begun

6. has lived 7. has given 8. have eaten 9. has helped 10. has spoken

11. have taken 12. have done 13. has bought 14. has had 15. has worked 16. has found

Bài 3: 

1. Jordan has lived in this apartment since 2005.

2. Ellen and Rose have known each other for 40 years.

3. The teacher has been at school since 8:00 this morning.

4. Robbie has had a beard for six months.

5. Dennis has owned his car for 4 years.

6. Maria has worn glasses since she was five years old.

7. David has been in love with Patricia since they were teenagers.

8. Mark has worked at the ban for three years.

9. Sam has known to swim for three years.

Bài 4: 

1. Has the teacher ever been late for class?

2. Has the pilot ever flown in a helicopter?

3. Has your father ever made dinner for your mother?

4. have you ever found a lot of money on the street?

5. Have the children ever gone camping in the forest?

6. Has the baseball team ever won a championship game?

7. Has the actress ever forgot her lines?

8. Has the policeman ever shot anyone?

9. Have the politicians ever broken their promises?

2.2.2 Đáp án bài tập nâng cao thì hiện tại hoàn thành

Bài 1: 

1. have, written, did, wrote                  6. has, seen, has, saw

2. have, bought, have, bought            7. has, spoken, has, spoke

3. has, worn, has, wore                      8. has, lost, have lost

4. have, found, have, found                9. has, taken, has, took

5. have, gone, have, went                 10. have, met, have met

Bài 2: 

1. moved, have lived 2. have been, went 3. lost, haven’t found 4. did, quit, haven’t smoked 5. bought, has never bough 6. have, had

7. worked, has had 8. fell, broke, has been 9. was, have been 10. have never met, spoke 11. drove, have already driven 12. started, have already learned 13. died, moved, has been

Bài 3:

7. has not been/ hasn’t been 8. has decided 9. has not written/ hasn’t written

10.has not answered/ hasn’t answered 11. has forgotten 12. has been
Bài 4:

(A) Robert is not here. He has gone to work.

(B) The office is empty. Everybody has gone home.

(C) It is good to see you again. Where have you been?

(D) My brother has been to America four times.

(E) Sorry, you can’t speak to Anna. She has gone to a party.

(F) Mary’s hair looks nice. She has just been to the hairdresser’s.

(G) Peter has gone to New Zealand and he is staying there.

(H) Have you ever been to Mount Aoraki? It’s breathtaking!

(I) I have been to Rio three times.

(J) My sister is not at home at the moment. She has gone shopping.

(K) Can you tell me the way to Nelson? I have never been there before.

(L) You are late. Where have you been?

(M) You look well. Have you been on holiday somewhere?

(N) Mum will be home soon. She has gone to the supermarket.

(O) They have been in London for ten days, but now have returned home.

(P) Gerard won’t come with us to the party. He has gone to Paris for the weekend.

(Q) This is the first time I have ever gone aboard a ship. It is exciting.

(R) I know Paris very well. I have been there many times.

(S) They have gone to Rome. They will return next week.

(T) Where have you been? I have been looking for you everywhere.

Tải ngay tài liệu 150+ câu bài tập thì hiện tại hoàn thành kèm đáp án TẠI ĐÂY

Trên đây là tổng hợp các bài tập thì hiên tại hoàn thành kèm đáp án. Hy vọng sau khi hoàn thành những bài tập thì hiện tại hoàn thành này sẽ sẽ giúp bạn nắm chắc kiến thức điểm ngữ pháp này. Nếu bạn đang có nhu cầu tìm kiếm một trung tâm tiếng anh uy tín, chất lượng cải thiện khả năng tiếng anh của mình hãy liên hệ Anh ngữ ETEST – địa chỉ được nhiều bạn trẻ lựa chọn hiện nay. Với đội ngũ giảng viên được chọn lọc kỹ càng, có bằng cấp cùng chương trình học bài bản, Anh ngữ ETEST dành cho bạn khi cần cải thiện khả năng tiếng anh của mình.

CÔNG TY CỔ PHẦN ANH NGỮ ETEST

Anh ngữ ETEST Quận 3: Lầu 3, 215 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3

Anh ngữ ETEST Quận 7: Lầu 6, 79-81-83 Hoàng Văn Thái, Phường Tân Phú, Quận 7

Anh ngữ ETEST Đà Nẵng: Số 9, Đường C2, Khu Đô Thị Quốc tế Đa Phước, P. Thanh Bình, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng

Hotline: 0933.80.66.99 (Q.3)/ 0937.80.66.99 (Q.7)/ 0936.17.76.99 (Đà Nẵng)

Leave a Reply

Your email address will not be published.