Anh ngữ Etest > Tin tức > Ngữ pháp tiếng Anh > Bài tập thì hiện tại tiếp diễn

Bài tập thì hiện tại tiếp diễn từ cơ bản đến nâng cao, kèm đáp án chi tiết

Thì hiện tại tiếp diễn được sử dụng phổ biến trong giao tiếp tiếng anh hàng ngày cũng như trong các kỳ thi tiếng anh hiện nay. Cùng Anh ngữ ETEST tìm hiểu ngay điểm ngữ pháp này và luyện tập qua các dạng bài tập thì hiện tại tiếp diễn cơ bản và nâng cao kèm đáp án trong bài viết dưới đây!

bài tập thì hiện tại tiếp diễn
Tổng hợp bài tập thì hiện tại tiếp diễn kèm đáp án chi tiết

1. Tóm tắt lý thuyết cơ bản thì hiện tại tiếp diễn

Một số điểm ngữ pháp cơ bản của thì hiện tại tiếp diễn bạn cần nắm gồm:

1.1 Công thức thì hiện tại tiếp diễn

Dưới đây là công thức thì hiện tại tiếp diễn để bạn tham khảo:

Khẳng định S + am/ is/ are + Ving

Ví dụ: She is baking some biscuits now. (Cô ấy đang nướng bánh quy)

Phủ định S + am/are/is + not + Ving

Ví dụ: Mike is not studying in his room. (Mike đang không học bài trong phòng)

Nghi vấn 1. Yes/No Question

Q: Am/ Is/ Are + S + Ving?

 A: Yes, S + am/is/are.

No, S + am/is/are + not.

Ví dụ: Is he moving his seat? (Có phải anh ấy đang dịch chuyển chỗ ngồi?)

=> Yes, he is. (Đúng vậy)

2. Wh-Question

 Wh- + am/ are/ is (not) + S + Ving?

Ví dụ: Who am I speaking to, Anna? (Tôi đang nói chuyện với ai vậy, Anna phải không?)

hiện tại tiếp diễn bài tập
Công thức thì hiện tại tiếp diễn

1.2 Cách dùng thì hiện tại tiếp diễn

Thì hiện tại tiếp diễn được dùng để:

  • Diễn tả một hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.

Ví dụ: A four-year-old child is crying over there! (Một đứa trẻ bốn tuổi đang khóc ở bên kia kìa!)

  • Diễn tả một hành động hoặc sự việc nói chung đang diễn ra nhưng không nhất thiết phải thực sự diễn ra ngay lúc nói.

Ví dụ: She is seeking a new house (Cô ấy đang tìm chỗ ở mới)

  • Diễn tả một hành động sắp xảy ra trong tương lai gần, thường diễn tả một kế hoạch đã lên lịch sẵn.

Ví dụ: She is joining the event tonight (Cô ấy sẽ tham dự sự kiện tối nay)

  • Diễn tả hành động thường xuyên lặp đi lặp lại gây ra sự bực mình hay khó chịu cho người nói. Cách dùng này được dùng với trạng từ “always, continually”.

Ví dụ: Ken is always talking so loud in class (Ken lúc nào cũng nói rất lớn trong lớp)

bài tập tiếng anh thì hiện tại tiếp diễn
Cách dùng thì hiện tại tiếp diễn

1.3 Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn

Một số dấu hiệu để nhận biết thì hiện tại tiếp diễn khi trong câu chứa:

bài tập hiện tại tiếp diễn có đáp án
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn

Dấu hiệu 1: Trong câu chứa các trạng từ chỉ thời gian: 

  • Now (bây giờ)
  • Right now (ngay bây giờ)
  • At the moment (ngay lúc này)
  • At present (hiện tại)
  • It’s + giờ cụ thể + now

Dấu hiệu 2: Trong câu chứa một số động từ

  • Look!/ Watch! (Nhìn kìa)
  • Listen! (Nghe này!)
  • Keep silent! (Hãy giữ im lặng!)
  • Watch out! = Look out! (Coi chừng!)

2. Một số lỗi sai thường mắc phải khi làm bài tập thì hiện tại tiếp diễn

Dưới đây là một số lỗi thường gặp khi làm bài tập thì hiện tại tiếp diễn bạn cần lưu ý:

2.1 Thiếu tobe/V-ing

Chúng ta thường quên sử dụng động từ tobe hay thêm đuôi (-ing) cho động từ. Bạn cần luyện tập thường xuyên để tránh những lỗi sai cơ bản này.

2.2 Nhầm lẫn với thì hiện tại đơn

Rất nhiều bạn nhầm lẫn giữa thì hiện tại tiếp diễn và hiện tại đơn, bạn phải nắm kỹ cách dùng của thì để có thể phân biệt hai thì này.

2.3 Nhầm lẫn với thì tương lai đơn

Thì tương lai đơn cũng thường xuyên bị nhầm lẫn với thì hiện tại tiếp diễn. Bạn cần biết thì hiện tại tiếp diễn là nhằm diễn tả một hành động đã xảy ra trong tương lai nhưng có kế hoạch từ trước còn thì tương lai đơn chỉ những kế hoạch không có dự tính trước, thường bộc phát trong lúc nói.

3. Bài tập thì hiện tại tiếp diễn cơ bản và nâng cao kèm đáp án

Dưới đây là một số dạng bài tập thì hiện tại tiếp diễn từ cơ bản đến nâng cao của thì hiện tại tiếp diễn bạn có thể tham khảo và luyện tập hàng ngày để nâng cao khả năng tiếng anh của mình.

3.1 Phần bài tập

3.1.1 Bài tập thì hiện tại tiếp diễn cơ bản

Bài 1: Điền vào chỗ trống

1. Gordon? I think he ____________________ (write) a letter at the moment.

2. Yes, the match is on TV now, but we____________________ (lose).

3. Right now, Margaret____________________ (have) a shower. Do you want to ring later?

4. Sally____________________ (stay) with her aunt for a few days.

5. I____________________  (lie)! It’s true! I did see Madonna at the supermarket.

6. Josh____________________ (always / use) my bike! It’s so annoying.

7. We____________________  (have) lunch, but I can come round and help you later.

8. ____________________ (you/play) music up there? It’s really noisy!

Bài 2: Chọn đáp án đúng vào chỗ trống

1. We _______ making sandwiches.

A. am

B. are

B.  is

2. I _______ sending a text message.

A. am

B. are

C. is

3. Tom _______ cleaning the shop.

A. am

B. are

C. is

4. They _______ doing an exercise.

A. am

B. are

C. is

5. The teacher _______ checking the homework.

A. am

B. are

C. is

6. My friends _______ watching a new DVD.

A. am

B. are

C. is

7. George _______ wearing a pullover today.

A. am

B. are

C. is

8. Ronny and David _______ running out of the house.

A. am

B. are

C. is

9. My baby brother _______ playing with his toys.

A. am

B. are

C. is

10. Our class _______ visiting a museum.

A. am

B. are

C. is

Bài 3: Chọn đáp án đúng, có thể chọn nhiều đáp án

1. Which sentence is in the Present Progressive?

A. I am reading a comic now.

B. I reading a comic now.

C. I’m reading a comic now.

D. I’am reading a comic now.

2. Which sentence is in the Present Progressive?

A. He has read a book.

B. He is going to read a book.

C. He is reading a book.

D. He read a book.

3. In which sentence is the Present Progressive used correctly?

A. Andrew am washing the dishes.

B. Andrew are washing the dishes.

C. Andrew is washing the dishes.

4. Which negative sentence is in the Present Progressive?

A. Eric does not doing his homework.

B. Eric is not do his homework.

C. Eric is not doing his homework.

5. Which negative sentence is in the Present Progressive?

A. We aren’t write a test.

B. We aren’t writing a test.

C. We don’t writing a test.

6. Which question is in the Present Progressive?

A. Does he sing in the bathroom?

B. Is he singing in the bathroom?

C. Singing he in the bathroom?

Bài 4: Điền vào chỗ trống

1. Dennis ____________________ comics with Peter at the moment. (to swap)
2. Listen! Pete and Joe ____________________. (to scream)
3. Timmy ____________________ the picnic basket. (to pack)
4. Look! They ____________________ hands. (to shake)
5. I ____________________ a bath right now. (to have)
6. We ____________________ Stan from school. (to collect)
7. Listen! Angela ____________________ home. (to come)
8. The cat ____________________ through the window. (to climb)
9. Look! The robber ____________________ a bag. (to steal)
10. I ____________________ to the pet shop. (to go)

Bài 5: Viết lại câu theo dạng viết tắt

1. we are playing – ______________________________________
2. he is repairing – ______________________________________
3. I am dancing – ______________________________________
4. it is raining – ______________________________________
5. they are asking – ______________________________________
6. you are sleeping – ______________________________________
7. she is wearing – ______________________________________

Bài 6: Điền vào chỗ trống

Put in the verbs in brackets into the gaps.

1. Look! The boys ____________________ a tent. (to put up)
2. I ____________________ Andrew tonight. (not/to see)
3. What _______________ Tim and Joe _______________ for lunch now? (to have)
4. Jeff ____________________ a party next Friday. (to celebrate)
5. I ____________________ Polish in a school in Krakow. (to teach)
6. He ____________________ at the supermarket in the holidays. (to work)
7. Listen to Angela! What language _______________ she _______________? (to speak)
8. Mary ____________________ at her aunt’s home. (to stay)
9. Hey! What ____________________ there? (you/to do)
10. She ____________________ Mel now. (not/to phone)

3.1.2 Bài tập thì hiện tại tiếp diễn nâng cao

Bài 1: Hoàn thành cuộc đối thoại

1. a. I´m going on holiday.

Where ______________ ?

2. a. He´s cooking dinner.

What ______________ ?

3. a. My sister is going to England.

Who ______________ ?

4. a. We aren´t staying in a hotel.

Where ______________ ?

Bài 2: Hiện tại đơn hoặc Hiện tại tiếp diễn

1. ______________(you/come) tonight?

2. ______________(he/eat) rice every day?

3. He______________(work) at the moment.

4. ______________(he/come) to London often?

5. She______________(play) tennis now.

6. ______________ (you/come) to the cinema later?

7. We______________ (not/come) to the party tomorrow.

8. Vu Dang______________(not/play) golf now.

9. Vu Dang and Gia Uyen______________(go) to a restaurant every Saturday.

10. Trung Huynh or Van Vo______________(not/go) to the cinema very often.

11. You usually______________(arrive) late.

12. He normally______________(eat) dinner at home.

13. ______________ (you/study) every night?

14. ______________ (they/work) late usually?

15. John______________ (not/go) out later.

16. ______________(she/work) at the moment?

17. He______________(not/drink) coffee very often.

18. He______________(sleep) now.

19. Quan______________ (sleep) with his wife.

20. Linh______________(play) games at the moment.

Bài 3: Điền vào chỗ trống

1. Ted ____________ (take) a shower right now.

2. What ____________ (we / have) for dinner tonight?

3. My brother __________________ (have) a daughter and a son.

4. I __________________ (not / solve) some math problems at the moment.

5. My grandfather often _________________ (come) over for dinner at the weekends.

6. My school _________________ (begin) at nine every day.

7. What time ________________ (you / wake up) on weekdays?

8. What ________________ (you / do) tomorrow night?

9. I usually ____________ (not / work) on Sundays but today I _______________ (work).

10. She _______________ (not / sleep) now, she _______________ (study).

11. How often _________________ (you / review) your lessons?

12. I _________________ (not / go) on holiday this summer.

13. Can you speak slowly please, I ___________________ (not / understand) you.

14. She _________________ (work) as a secretary in a big company.

15. Miss Clara __________________ (take) a violin class every Wednesday.

16. It _______________ (be) usually so humid here in summer time.

17. Don’t forget to take your coat, it ___________________ (be) cold outside.

18. This flower __________________ (smell) so good.

19. That coat over there ___________________ (not / belong) to me.

20. Where _________________ (you / live)?

Bài 4: Khẳng định và Phủ định

Positive Negative
I am listening to music.
She is watching a movie.
I am speaking English.
He is jumping on the bed.
They are running fast.
I am studying English at school.
He is singing a song.
We are playing computer games.
I am drinking juice.
The students are sleeping.
She is eating a sandwich.
I am walking to school.
He is talking on the phone.
We are dancing well.

Bài 5: Điền vào chỗ trống

1. I ___________ (watch) a reality show on TV.

2. My favourite team ___________ (win)!

3. Someone ___________ (swim) in the sea.

4. Two people ___________ (cook) dinner on the beach.

5. We ___________ (not watch) a soap opera.

6. I ___________ (not do) my homework.

7. Mum ___________ (read) a magazine.

8. My brother ___________ (not listen) to the radio.

9. Dad ___________ (not cook) dinner.

10. Tara ___________ (talk) by phone.

11. Joe ___________ (play) on the computer.

12. Who ___________(watch) TV?

13. Tina ___________ (do) grammar exercises.

14. I ___________ (eat) a pizza.

15. We ___________ (sit) in the classroom.

16. I ___________ (not write) an email.

17. Amy ___________ (not go) to school today.

18. We ___________ (not have) fun today.

19. My team ___________ (not win) the match.

20. My parents ___________ (drive) to work now.

21. ___________ they ___________ (read) magazines? Yes, they are.

22. ___________ you ___________ (learn) English? Yes I am.

23. ___________ Helen ___________ (write) a letter? No, she isn´t.

24. ___________ Sarah ___________ (play) the guitar? Yes, she is.

25. We ___________ (not play) basketball.

3.2 Phần đáp án

3.2.1 Đáp án bài tập thì hiện tại tiếp diễn cơ bản

Bài 1: Điền vào chỗ trống

1. is writing 4. is staying 7. are having
2. are losing 5. am lying 8. Are you playing
3. is having 6. is always using

Bài 2: Chọn đáp án đúng vào chỗ trống

1. B 4. B 7.C
2. A 5. C 8.B
3. C 6.B 9.C 10.C

Bài 3: Chọn đáp án đúng, có thể chọn nhiều đáp án

1. A & C 3. C 5. B
2. B & C 4. C 6.B

Bài 4: Điền vào chỗ trống

1. is swapping 4. are shaking 7. is coming 10. am going
2. are screaming 5. am having 8. is climbing
3. is packing6. are collecting 9. is stealing

Bài 5: Viết lại câu theo dạng viết tắt

1. we’re playing 4. it’s raining  7. she’s wearing
2. he’s repairing 5. they’re asking
3. I am dancing 6. you’re sleeping

Bài 6: Điền vào chỗ trống

  1. is putting up 4. is celebrating 7. is speaking
  2. am not seeing 5. am teaching 8. is staying
  3. are having 6. is working 9. are you doing

3.2.2 Đáp án bài tập nâng cao thì hiện tại tiếp diễn

Bài 1: Hoàn thành cuộc đối thoại

1. is putting up 4. is celebrating 7. is speaking

2. am not seeing 5. am teaching 8. is staying

3. are having 6. is working 9. are you doing

Bài 2: Hiện tại đơn hoặc Hiện tại tiếp diễn

1. Are you coming
2. Does he eat
3. is working
5. is playing
6. Are you coming
7. We are not coming
8. is not playing/ isn’t playing
9. go
10. is not going/ isn’t going
11. arrive
12. eats
13. Do you study
14. Do they work
15. is not going/ isn’t going
16. Is she working
17. does not drink/ doesn’t drink
18. is sleeping
19. sleeps
20. is playing

Bài 3: Điền vào chỗ trống

1. Ted is taking a shower right now.

2. What are we having for dinner tonight?

3. My brother has a daughter and a son.

4. I am not solving some math problems at the moment.

5. My grandfather often comes over for dinner at the weekends.

6. My school begins at nine every day.

7. What time do you wake up on weekdays?

8. What are you doing tomorrow night?

9. I usually don’t work on Sundays but today I am working.

10. She isn’t sleeping now, she is studying

11. How often do you review your lessons?

12. I am not going on holiday this summer.

13. Can you speak slowly please, I don’t understand you.

14. She works as a secretary in a big company.

15. Miss Clara takes a violin class every Wednesday.

16. It is usually so humid here in summer time.

17. Don’t forget to take your coat, it is cold outside.

18. This flower smells so good.

19. That coat over there doesn’t belong to me.

20. Where do you live?

Bài 4: Khẳng định và Phủ định

I am not listening to music.
She is not watching a movie/ She isn’t watching a movie.
I am not speaking English.
He is not jumping on the bed/ He isn’t jumping on the bed.
They are not running fast/ They aren’t running fast
I am not studying English at school.
He is not singing a song/ He isn’t singing a song
We are playing computer games/ We aren’t playing computer games.
I am not drinking juice
The students are not sleeping/ The students aren’t sleeping.
She is not eating a sandwich/ She isn’t eating a sandwich
I am not walking to school.
He is not talking on the phone/ He isn’t talking on the phone
We are dancing well/ We aren’t dancing well.

Bài 5: Điền vào chỗ trống

1. am watching 2. is winning 3. is swimming 4. are cooking 5. are not watching/ aren’t watching

6. am doing 7. is reading 8. is not listening/ isn’t listening 9. is not cooking/ isn’t cooking 10. is talking

11. is playing 12. is watching 13. is doing 14. am eating 15. are sitting 16. am not writing

17. is not going/ isn’t going 18. are not having/ aren’t having 19. is winning 20. are driving

21. Are they reading 22. Are you learning 23. Is Helen listening 24. Is Sarah playing 25. are not playing

Tải ngay 150+ câu bài tập thì hiện tại tiếp diễn TẠI ĐÂY

Trên đây là những thông tin cơ bản cũng như các dạng bài tập thì hiện tại tiếp diễn để bạn tham khảo và luyện tập. Nếu bạn đang tìm trung tâm tiếng anh uy tín để cải thiện trình độ tiếng anh của mình qua các kì thi, hãy liên hệ đến Anh ngữ ETEST qua https://etest.edu.vn/lien-he/. Với đội ngũ giảng viên dày dặn kinh nghiệm, có đầy đủ các chứng chỉ quốc tế đảm bảo mang chất lượng giảng dạy tốt nhất dành cho bạn.

CÔNG TY CỔ PHẦN ANH NGỮ ETEST

Anh ngữ ETEST Quận 3: Lầu 3, 215 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3

Anh ngữ ETEST Quận 7: Lầu 6, 79-81-83 Hoàng Văn Thái, Phường Tân Phú, Quận 7

Anh ngữ ETEST Đà Nẵng: Số 9, Đường C2, Khu Đô Thị Quốc tế Đa Phước, P. Thanh Bình, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng

Hotline: 0933.80.66.99 (Q.3)/ 0937.80.66.99 (Q.7)/ 0936.17.76.99 (Đà Nẵng)

Leave a Reply

Your email address will not be published.