Anh ngữ Etest > Tin tức > Ngữ pháp tiếng Anh > Bài tập thì quá khứ đơn

Bài tập thì quá khứ đơn từ cơ bản đến nâng cao, kèm đáp án chi tiết

Các dạng bài tập thì quá khứ đơn rất đa dạng và phong phú, vì thế bạn cần nắm rõ và luyện tập thật nhiều thì này để có thể đạt được điểm cao trong các kỳ thi. Cùng Anh ngữ ETEST tìm hiểu và luyện tập qua các dạng bài tập thì quá khứ đơn cơ bản và nâng cao kèm đáp án qua bài viết sau nhé!

bài tập thì quá khứ đơn
Tổng hợp bài tập thì quá khứ đơn kèm đáp án chi tiết

1. Tóm tắt lý thuyết cơ bản thì quá khứ đơn

Một số điểm ngữ pháp cơ bản của thì quá khứ đơn bạn cần nắm dưới đây:

1.1 Công thức thì quá khứ đơn

Thể Động từ thường Động từ tobe
Khẳng định S + V2/ed +…

Ví dụ: She saved my dog from falling from the roof. (Cô ấy đã cứu con cún của tôi không ngã từ mái nhà)

S + was/ were +…

Ví dụ: He was the love of my life (Anh ấy là tình yêu của cuộc đời tôi)

Phủ định S + did not + V (nguyên mẫu)

Ví dụ: Anna did not give me her number (Anna đã không cho tôi số điện thoại của cô ấy)

S + was/ were + not

Ví dụ: Mina was not happy with the service (Mina đã không hài lòng về dịch vụ)

Nghi vấn 1. Yes/No Question

 Q: Did + S + V (nguyên thể)?

A: Yes, S + did.

No, S + didn’t.

Ví dụ:

Q: Did he tell you to pay his the money? (Anh ấy có bảo bạn trả tiền cho anh ấy không?)

A: No, he didn’t/ Yes, he did.

1. Yes/No Question

 Q: Was/ Were + S +…?

A: Yes, S + was/ were.

No, S + wasn’t/ weren’t.

Ví dụ: Was he happy with the gift? (Anh ấy có vui vì món quà không?)

A: Yes, he was (Có)

2. Wh-Question

Q: WH-word + did + S + (not) + V (nguyên mẫu)?

A: S + V-ed +…

Ví dụ:

Q: When did Anna leave the house? (Laura rời khỏi nhà vào lúc nào?)

A: She left at 9 o’clock (Cô ấy rời đi lúc 8 giờ đúng)

2. Wh-Question

Q: WH-word + was/ were + S (+ not) +…?

A: S + was/ were (+ not) +….

Ví dụ:

Q: Where were all of you yesterday? (Tất cả các bạn đã ở đâu vậy?)

A: We were at school. (Chúng tôi ở một bữa tiệc)

1.2 Cách dùng thì quá khứ đơn

Thì quá khứ đơn được dùng để:

  • Diễn tả một hành động, sự việc đã diễn ra tại một thời điểm cụ thể, hoặc một khoảng thời gian trong quá khứ và đã kết thúc hoàn toàn ở quá khứ.

Ví dụ: She came home at 8 yesterday. (Cô ấy về nhà lúc 8 giờ hôm qua)

  • Diễn tả một hành động lặp đi lặp lại trong quá khứ.

Ví dụ: She woke up at dawn everyday last year. (Cô ấy thức dậy lúc bình minh mỗi ngày vào năm ngoái)

  • Diễn đạt các hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ.

Ví dụ: Last week, Annie saw me, then cried and yelled so loudly. (Annie thấy tôi, rồi khóc và la lối)

  • Diễn tả một hành động xen vào một hành động đang diễn ra trong quá khứ. 

LƯU Ý: Hành động đang diễn ra chia thì quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào chia thì quá khứ đơn.

Ví dụ: When I was driving, she waved at me from the sidewalk. (Khi tôi đang lái xe thì cô ấy vẫy tay với tôi từ vỉa hè)

  • Dùng trong câu điều kiện loại II (câu điều kiện không có thật ở hiện tại)

Ví dụ: If he had a new car, he would drive it everywhere. (Nếu anh ấy có một chiếc ô tô mới, anh ấy sẽ lái nó khắp nơi)

  • Dùng trong câu ước không có thật

Ví dụ: She wished she owned a villa. (Cô ấy ước mình sở hữu một căn biệt thự)

  • Dùng trong một số cấu trúc: It’s + (high) time + S + Ved It + is + khoảng thời gian + since + thì quá khứ

Ví dụ: It’s high time his team cleaned the area! (Đã đến lúc nhóm của anh ấy nên dọn dẹp khu vực này)

  • Câu hỏi có thể ở hiện tại hoàn thành những câu trả lời ở quá khứ

Ví dụ: Have he washed his motorbike? ( Anh ấy đã rửa xe chưa?)

=> Yes, he did (Có, anh ấy rửa rồi)

  • Dùng để miêu tả một sự kiện lịch sử.

Ví dụ: In 1928, Alexander Flemming discovered penicillin. (Vào 1928, Alexander Flemming phát hiện ra penicillin)

  • Khi hành động xảy ra một cách rõ ràng ở một thời điểm nhất định ngay cả khi thời điểm này không được đề cập đến.

Ví dụ: The cinema was shut down already. (Rạp chiếu phim đã bị đóng cửa rồi)

bài tập thì quá khứ đơn có đáp án
Cách dùng thì quá khứ đơn

1.3 Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn

Một số dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn gồm:

bài tập quá khứ đơn
Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn

Dấu hiệu 1: Trong câu có các từ như: 

  • Yesterday (hôm qua)
  • Last night (tối qua)
  • Last week (tuần trước)
  • Last month (tháng trước)
  • Last year (năm ngoái)
  • Ago (cách đây)
  • The day before (ngày trước)
  • at, on, in + thời gian trong quá khứ

Ví du: Yesterday, Thủy got up early; then she ate breakfast and went to school. (Hôm qua, Thủy dậy sớm, sau đó cô ấy ăn sáng và đến trường).

Dấu hiệu 2: Trong câu có các khoảng thời gian trong ngày

  • Today (hôm nay)
  • This morning (sáng nay)
  • This afternoon (chiều nay)

Ví dụ: She didn’t brush her teeth this morning. (Cô ấy không đánh răng sáng nay)

Dấu hiệu 3: Sau các cấu trúc

  • As if
  • As though (như thể là)
  • It’s time (đã đến lúc)
  • If only, wish (ước gì)
  • Would sooner/ rather (thích hơn)
  • When + mệnh đề chia quá khứ đơn

Ví dụ: She wish she was a teacher (Cô ấy ước cô ấy là giáo viên)


2. Bài tập thì quá khứ đơn cơ bản và nâng cao kèm đáp án

Sau đây là một số dạng bài tập thì quá khứ đơn từ cơ bản đến nâng cao của thì quá khứ đơn bạn có thể tham khảo.

2.1 Phần bài tập

2.1.1 Bài tập cơ bản thì quá khứ đơn

Bài 1: Điền vào chỗ trống

1. Peter____________________ (not/drink) any beer last night.

2. Vivian____________________(get on) the bus in the centre of the city last night.

3. What time____________________ (he/get up) yesterday?

4. Where____________________(you/get off) the train yesterday?

5. He____________________(not/change) trains at Victoria 3 years ago.

6. John____________________(wake up) very late 1 month ago.

7. What____________________(he/give) his mother for last Christmas?

8. I____________________(receive) £300 when my uncle died.

9. He____________________(not/use) the computer last night.

10. ____________________(she/make) good coffee in 2017?

11. They____________________(live) in Paris in 2018.

12. James____________________(read) the newspaper yesterday.

13. Becky____________________(not/watch) TV.

14. Katy____________________(not/study) for the 2021 exam.

15. ____________________(he/call) you last June?

16. ____________________(I/forget) something?

17. ____________________(Top Gun/start)?

18. He____________________(have) a shower yesterday.

19. Where____________________(you/come)?

Bài 2: Dạng động từ

Present Past
Start
Run
Begin
Sing
Cut
Put
Finish
Do
Hear
Remember
Walk
Stroll
Wear
Study
Learn
Compose
Ring
Yell
Whistle
Whisper

Bài 3: Điền vào câu chuyện

Kể chuyện – Sử dụng quá khứ đơn

On Friday, the children 1. ____________________ (talk) about a day out together in the country. The next morning, they 2.____________________ (go) to the country with their two dogs and 3.____________________ (play) together. Ben and Dave 4.____________________ (have) some kites. Some time later the dogs 5.____________________ (be) not there. So they 6.____________________ (call) them and 7.____________________ (look) for them in the forest. After half an hour the children 8.____________________ (find) them and 9.____________________ (take) them back. Charlie 10.____________________ (be) very happy to see them again. At lunch time Nick 11.____________________ (go) to the bikes and 12.____________________ (fetch) the basket with some meat sandwiches. Then they 13.____________________ (play) football. Nick and Dave 14.____________________ (win). In the evening they 15.____________________ (ride) home.

Bài 4: Dạng câu hỏi

Form the questions.
Example: She opened the window. – Did she open the window?
1. He brought his friend.-> ____________________ ?
2. She was sick.-> ____________________ ?
3. He ate his toast.-> ____________________ ?
4. They lived in Boston.-> ____________________ ?
5. We were on the beach.-> ____________________ ?
6. Peter stayed out late.-> ____________________ ?
7. Susan bought a new car.-> ____________________ ?
8. The ring was expensive.-> ____________________ ?
9. We got up early.-> ____________________ ?
10. He ate spaghetti.-> ____________________ ?
11. I met Helen.-> ____________________ ?
12. He slept well last night.-> ____________________ ?
13. They drove to Denver.-> ____________________ ?
14. They spoke to Alice.-> ____________________ ?
15. She was at home.-> ____________________ ?

2.1.2 Bài tập nâng cao thì quá khứ đơn

Bài 1: Chọn đáp án đúng

1. What did you do when the car ____________________ fire?

A. was catching

B. caught

C. catches

2. I____________________the wallet lying in the street.

A. found

B. find

C. was finding

3. Did you____________________your holiday in America?

A. enjoy

B. enjoyed

C. enjoys

4. I____________________about taking up yoga but I don’t think it’s my thing.

A. thought

B. was thinking

C. am thinking

5. Whenever I went to Danny’s all I ever saw him do was____________________ television.

A. watching

B. watch

C. have watched

6. Thankfully Sarah didn’t hear me speaking to Peter because she ____________________to music with her headphones.

A. listened

B. was listening

C. have listened

7. Peter____________________in Tokyo when there was the earthquake. You should get him to tell you what happened.

A. was working

B. worked

C. is working

8. What____________________about the new gaming console?

A. are you thinking

B. do you think

C. did you thinked

Bài 2: Điền vào chỗ trống với các từ đã cho

1. ____________________(you/see) Martin yesterday?

2. I____________________ (last/see) him two days ago.

3. He____________________ (not/be) at the meeting on Monday because he was away on business.

4. Where____________________ (she/go) for her holidays?

5. How long____________________ (it/take/you) to drive from Amsterdam to Paris?

6. ____________________(you/enjoy) your holiday in Italy?

7. I____________________ (see) a great film on TV last night.

8. I____________________ (not/eat) the food because I wasn’t hungry.

9. Why____________________ (you/not/get) up earlier? You’re going to be late.

10. Why____________________ (you/not/be) at work yesterday? Were you ill?

2.2 Phần đáp án

2.2.1 Đáp án bài tập cơ bản thì quá khứ đơn

Bài 1: Điền vào chỗ trống

1. did not drink/ didn’t drink 2. got on 3. did he get 4. did you get off 5. did not change/ didn’t change 6. woke up

7. did he give 8. received 9. did not use/ didn’t use 10. Did she make 11. lived 12. read

13. did not watch/ didn’t watch 14. did not study/ didn’t study 15. Did he call 16. Did I forget 17. When did Top Gun start 18. had 19. did you come 20. did he go

Bài 2: Dạng từ

1. Started 2. Ran 3. Began 4. Cut 5. Put
6. Sang 7. Finished  8. Did  9. Heard 10. Remembered
11. Walked 12. Strolled 13. Wore 14. Studied 15. Learned
16. Composed 17. Rang 18. Yelled 19. Whistled 20. Whispered

Bài 3: Điền vào câu chuyện
1. talked 2. went 3. played

4. had 5. were 6. called

7. looked 8. found 9. took

10. was 11. went 12. fetched

13. played 14 won 15. rode

2.2.2 Đáp án bài tập nâng cao thì quá khứ đơn

Bài 1: Chọn đáp án đúng
1. B 2 A 3. A 4. B

5. B 6. B 7. A 8. B

Bài 2: Điền vào chỗ trống với các từ đã cho

1. Did you see 2. I last saw 3. was not/ wasn’t 4. did she go

5. did it take you 6. Did you enjoy 7. saw 8. did not eat/ didn’t

9. did you not get/didn’t you get 10. was you not/ wasn’t

Tải ngay tài liệu 100+ câu bài tập thì quá khứ đơn kèm đáp án TẠI ĐÂY

Anh ngữ ETEST hy vọng qua những bài tập thì quá khứ đơn trên sẽ giúp bạn luyện tập và nắm vững điểm ngữ pháp này. Nếu có nhu cầu tìm kiếm một trung tâm tiếng anh uy tín, hãy liên hệ đến Anh ngữ ETEST. Với đội ngũ nhân viên dày dặn kinh nghiệm, từng theo học các trường danh tiếng trên thế giới sẽ hướng dẫn bạn một cách tận tình, giúp bạn nhanh chóng cải thiện khả năng tiếng anh của mình. Liên hệ Anh ngữ ETEST ngay hôm nay qua https://etest.edu.vn/lien-he/để được hỗ trợ tư vấn và giải đáp thắc mắc nhanh chóng.

CÔNG TY CỔ PHẦN ANH NGỮ ETEST

Anh ngữ ETEST Quận 3: Lầu 3, 215 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3

Anh ngữ ETEST Quận 7: Lầu 6, 79-81-83 Hoàng Văn Thái, Phường Tân Phú, Quận 7

Anh ngữ ETEST Đà Nẵng: Số 9, Đường C2, Khu Đô Thị Quốc tế Đa Phước, P. Thanh Bình, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng

Hotline: 0933.80.66.99 (Q.3)/ 0937.80.66.99 (Q.7)/ 0936.17.76.99 (Đà Nẵng)

Leave a Reply

Your email address will not be published.