Anh Ngữ Du Học ETEST > Tin tức > Ngữ pháp tiếng Anh > Bài tập thì tương lai tiếp diễn từ cơ bản đến nâng cao (có đáp án chi tiết)

Bài tập thì tương lai tiếp diễn từ cơ bản đến nâng cao (có đáp án chi tiết)

Bài viết sau Anh Ngữ Du Học ETEST sẽ tổng hợp các bài tập về thì tương lai tiếp diễn từ cơ bản đến nâng cao, cung cấp đáp án chi tiết và giải thích, giúp các bạn hiểu rõ hơn về cấu trúc và cách sử dụng thì này.

Xem ngay kiến thức tổng quan về:  12 thì trong tiếng Anh

Bài tập thì tương lai tiếp diễn từ cơ bản đến nâng cao
Bài tập thì tương lai tiếp diễn từ cơ bản đến nâng cao

Tóm tắt lý thuyết thì tương lai tiếp diễn – Future Continuous

Thì tương lai tiếp diễn – Future continuous là một trong 12 thì cơ bản được dùng để mô tả các hành động sẽ xảy ra trong tương lai với một thời điểm cụ thể. Một trong những cách dễ nhất để nhận biết thì tương lai tiếp diễn là trong câu luôn có một mốc thời gian cụ thể.

Công thức thì tương lai tiếp diễn

Trước khi chinh phục bất cứ chủ điểm ngữ pháp nào, điều đầu tiên mà bạn cần làm chính là học thuộc công thức.

Dưới đây là các cấu trúc cơ bản của thì tương lai tiếp diễn kèm theo ví dụ minh họa:

Công thức Ví dụ
Khẳng định S + will be + V-ing This time tomorrow, I will be watching my favorite TV show. (Vào thời điểm này ngày mai, tôi sẽ đang xem chương trình truyền hình yêu thích của mình)
Phủ định S + will not/ won’t be + V-ing They will not be playing football this weekend because the weather is bad. (Họ sẽ không chơi bóng đá vào cuối tuần này vì thời tiết xấu.)
Yes/ no question   Will + S + be + V-ing? Will they be coming to the meeting at 2:00 PM? (Họ sẽ đang đến dự cuộc họp lúc 2:00 chiều chứ?)
Wh- question  Wh-question + will + S + be + V-ing? Where will you be going on vacation next year? (Bạn sẽ đang đi du lịch ở đâu vào năm sau?)

Cách sử dụng thì tương lai tiếp diễn ( Future Continuous)

  • Diễn tả một hành động, sự việc sẽ đang diễn ra ở một thời điểm cụ thể hay một khoảng thời gian trong tương lai.

Example: This time next week, we will be relaxing on the beach in Da Nang. (Vào thời điểm này tuần sau, chúng tôi sẽ đang thư giãn trên bãi biển Đà Nẵng.)

  • Miêu tả sự việc, một hoạt động, đang xảy ra trong tương lai thì có một hành động, sự việc khác xen vào.

Example: When my friends arrive, I will be cooking dinner. (Khi bạn bè tôi đến, tôi sẽ đang nấu bữa tối.)

  • Diễn tả một hành động sẽ xảy ra, kéo dài liên tục trong tương lai.

Example: She will be living in London for the next two years. (Cô ấy sẽ đang sống ở London trong hai năm tới.)

  • Miêu tả một sự việc sẽ xảy ra trong tương lai đã có trong lịch trình, thời gian biểu định trước.

Example: The concert will be taking place at the stadium next Saturday night. (Buổi hòa nhạc sẽ diễn ra tại sân vận động vào tối thứ Bảy tuần tới.)

Cách sử dụng thì tương lai tiếp diễn ( Future Continuous)
Cách sử dụng thì tương lai tiếp diễn ( Future Continuous)

Dấu hiệu nhận biết thì tương lai tiếp diễn

Thì tương lai tiếp diễn thường có sự xuất hiện của các cụm từ sau:

  • At this/ that + time/ moment + khoảng thời gian trong tương lai

Example: This moment next year, she will be graduating from university. (Vào thời điểm này năm sau, cô ấy sẽ tốt nghiệp đại học.)

  • At + thời điểm xác định trong tương lai

Example: At 2:00 PM next Saturday, we will be attending a conference on climate change. (Vào lúc 2 giờ chiều thứ Bảy tuần tới, chúng tôi sẽ tham dự một hội nghị về biến đổi khí hậu.)

  • When + mệnh đề chia thì hiện tại đơn,…

Example: When the train arrives at the station, I will call you. (Khi tàu đến ga, tôi sẽ gọi cho bạn.)

Xem thêm kiến thức các thì khác:

Bài tập thì tương lai tiếp diễn cơ bản và nâng cao kèm đáp án

Dưới đây là tổng hợp các dạng bài tập thì tương lai tiếp diễn từ cơ bản đến nâng cao bạn có thể tham khảo và luyện tập để nắm rõ về thì này.

Bài tập cơ bản thì tương lai tiếp diễn

Bài 1. Điền từ vào chỗ trống động từ ở thì tương lai tiếp diễn

  1. At three o’clock tomorrow, I____________________ (work) in my office.
  2. At three o’clock tomorrow, you____________________ (lie) on the beach.
  3. At three o’clock tomorrow, he____________________(wait) for the train.
  4. At three o’clock tomorrow, she____________________(shop) in New York.
  5. At three o’clock tomorrow, it____________________(rain).
  6. At three o’clock tomorrow, we____________________ (get) ready to go out.
  7. At three o’clock tomorrow, they____________________(meet) their parents.
  8. At three o’clock tomorrow, he____________________ (study) in the library.
  9. At three o’clock tomorrow, she____________________ (exercise) at the gym.
  10. At three o’clock tomorrow, I____________________ (sleep).

Bài 2. Điền vào chỗ trống cụm từ phù hợp thì tương lai tiếp diễn

  1. When the boss comes,____________________ (I/sit) here?
  2. When the boss comes, ____________________(John/use) the computer?
  3. When the boss comes, ____________________(Jane and Luke/discuss) the new project?
  4. When the boss comes, ____________________(we/work) hard?
  5. When the boss comes, ____________________(you/talk) on the telephone?
  6. When the boss comes, ____________________(she/send) an email?
  7. When the boss comes, ____________________(they/have) a meeting?
  8. When the boss comes, ____________________(he/eat) lunch?
  9. When the boss comes, ____________________(you/type)?
  10. When the boss comes, ____________________(he/make) coffee?
  11. At 8p.m., ____________________(I/wait)?
  12. At 8p.m., what____________________ (you/do)?
  13. At 8p.m., why____________________ (he/study)?
  14. At 8p.m., how____________________ (she/travel)?
  15. At 8p.m., who____________________ (they/meet)?
  16. At 8p.m., where____________________ (we/eat)?
  17. At 8p.m., what____________________ (you/watch)?
  18. At 8p.m., why____________________ (he/drive)?
  19. At 8p.m., what____________________ (she/cook)?
  20. At 8p.m., why____________________ (they/sleep)?

Bài 3. Chọn đáp án đúng của thì tương lai tiếp diễn

  1. I ________ during rush hour.
  1. will be driving
  2. will have drive
  3. will be drive
  1. He will not be _____ the bus today.
  1. take
  2. taken
  3. taking
  1. They ________ the cottage that weekend.
  1. using
  2. ‘ll be using
  3. ‘re be using
  1. Nigel _____ be coming to the picnic.
  1. won’t
  2. won’t not
  3. willn’t
  1. Where ________ sleeping?
  1. you be
  2. will you
  3. will you be
  1. We’ll be ________ the news at 10pm.
  1. watch
  2. watching
  3. to watch
  1. I’ll try my best to spot you. What ________ wearing?
  1. will you
  2. will
  3. will you be
  1. Don’t forget your snowpants. It ________ by the time you get to school.
  1.  will snowing
  2. is snowing
  3. will be snowing
  1. At noon tomorrow, I ________ on a beach somewhere.
  1. ‘ll be relaxing
  2. relax
  3. will being relax
  1. Sorry, I can’t. I ________ my daughter to work at that time.
  1. will be taking
  2.  ‘ll take
  3. won’t be take

Bài 4. Điền vào chỗ trống

  1. Tomorrow morning, we________ (work)
  2. This time next week, we________ (have)
  3. At midnight, I________ (sleep) a party.
  4. This evening, we________ (watch) a talk show.
  5. They________ (not/do)their homework this afternoon.
  6. He________ (listen) to music.
  7. I________ (read) a bookthis evening.
  8. ________(walk / you) home this afternoon?
  9. He________ (not/draw)tomorrow morning
  10. They________ (argue)again.

Bài tập nâng cao thì tương lai tiếp diễn

Bài 1. Chọn đáp án đúng ở thì tương lai tiếp diễn

1.When we arrive in Los Angeles we’ll need to rest, because we _______ about 800 miles.

A.will be driving

B.will have driven

C.will drive

2.By the time you arrive I _______ something spectacular and dinner will be on the table waiting for you.

A.will cook

B.will have cooked

C.will be cooking

3.When you get off the train, we _______ for you on the platform.

A.’ll wait

B.’ll be waiting

C.’ll have waited

4.We _______ on the first train next Monday.

A.’ll be leaving

B.’ll have left

C.’ll leave

5.When I travel to England next year I ________ English for over four years, so I think I’ll be ready.

A.will study

B.will be studying

C.will have studied

Bài 2. Điền vào chỗ trống

  1. At midnight we____________________ (sleep) .
  2. This time next week we____________________ (sit) at the beach.
  3. At nine I____________________ (watch) the news.
  4. Tonight we____________________ (cram up) for our English test.
  5. They____________________ (dance) all night.
  6. He____________________ (not / play) all afternoon.
  7. I____________________ (not / work) all day.
  8. ____________________ (eat / you) at six?
  9. ____________________ (drive / she) to London?
  10. ____________________ (fight / they) again?

Bài 3. Hoàn thiện đoạn văn sau bằng các từ cho sẵn bên dưới

/ feeling / cooking / be (x2) / won’t (x2) / will (x2) /

Every year, my family and I go on holiday to Spain. This year, however, we (1) ……………. be staying in a hotel like we usually do. Instead, we (2) ……………. be camping, and sleeping in tents near the sea. It won’t be as comfortable as staying in a hotel, but there is a beach nearby, so I will (3) ……………. spending my days swimming in the sea, sunbathing, and learning to surf. In order to save money, we won’t (4) ……………. going to restaurants. Instead, we will be (5) ……………. all our meals over a fire and washing our dishes at the campsite. My parents want to stay in Spain all summer, so we (6)……………. be returning until the end of August. After two months of camping, I (7) ……………. be looking forward to sleeping in a bed even though I will be (8) ……………. sad that the summer is over, and that it is time to go back to school.

Bài 4. Điền vào chỗ trống các từ thích hợp

  1. He____________________ (wait) for quite some time.
  2. Tomorrow at this time I____________________ (dance) at a party.
  3. Next week at this time I____________________ (sunbathe) at the beach.
  4. At 5 o’clock you____________________ (help) your brother.
  5. This evening at 8 o’clock, she____________________ (watch) a movie with her friends.
  6. Nicole____________________ (have) a hard time.
  7. We____________________ (smile), and they____________________ (cry).
  8. Rebecca____________________ (clean) the house, and John____________________ (wash) the dishes.
  9. Tonight they____________________ (talk),____________________ (dance) and____________________ (have) a good time.
  10. It____________________ (rain) tonight.
  11. Tomorrow we____________________ (rest) and____________________ (have) fun.
  12. Tonight at 10 o’clock she____________________ (come) home.
  13. The day after tomorrow he____________________ (move) his apartment.
  14. At this time tomorrow, I____________________ (sleep) deeply.
  15. You____________________ (work) very hard to get that deal.
  16. I____________________ (wait) when she____________________ (come).
  17. They____________________ (work) when he____________________ (call).
  18. He____________________ (read) when I____________________ (call) him.
  19. When the bus____________________ (arrive), we____________________ (stand).
  20. When the party____________________ (start), we____________________ (talk) outside.
  21. When the police____________________ (arrive), we____________________ (go) north.
  22. You____________________ (watch) the movie when we____________________ (come).
  23. It____________________ (rain) when she____________________ (return).
  24. Tiffany____________________ (jog) when you____________________ (meet) her.
  25. The water____________________ (boil) when we____________________ (come) back.
  26. The waiter____________________ (serve) when the manager____________________ (arrive).
  27. When we____________________ (call) him, he____________________ (rest).
  28. Steven____________________ (fly) to Italy when his mail____________________ (arrive).
  29. The kids____________________ (play) with the ball when I____________________ (call) them.
  30. You____________________ (sleep) when she____________________ (return).

Đáp án bài tập thì tương lai tiếp diễn

Đáp án bài tập cơ bản thì tương lai tiếp diễn

Bài 1: 

  1. will be working
  2. will be lying
  3. will be waiting
  4. will be shopping
  5. will be raining
  6. will be getting
  7. will be meeting
  8. will be studying
  9. will be exercising
  10. will be sleeping

Bài 2: 

  1. will I be sitting
  2. will John be using
  3. will Jane and Luke be discussing
  4. will we be working
  5. will you be talking
  6. will she be sending
  7. will they be having
  8. will he be eating
  9. will you be typing
  10. will he be making
  11. will I be waiting
  12. will you be doing
  13. will he be studying
  14. will she be travelling
  15. will they be meeting
  16. will we be eating
  17. will you be watching
  18. will he be driving
  19. will she be cooking
  20. will they be sleeping

Bài 3:

  1. A
  2. C
  3. B
  4. A
  5. C
  6. B
  7. C
  8. C
  9. A
  10. A

Bài 4:

1. will be working
2. will be having
3. will be sleeping
4. will be watching
5. will not be doing/ won’t be doing
6. will be listening
7. will be reading
8. Will you be walking
9. will not be drawing/ won’t be drawing
10. will be arguing

Đáp án bài tập nâng cao thì tương lai tiếp diễn

Bài 1:

  1. A
  2. C
  3. B
  4. A
  5. B

Bài 2:

  1. will be sleeping
  2. will be sitting
  3. will be watching
  4. will be cramming up
  5. will be dancing
  6. will not be playing/ won’t be playing
  7. will not be working/ won’t beworking
  8. Will you be eating
  9. Will she be driving
  10. Will they be fighting

Bài 3:

  1. will
  2. will
  3. be
  4. be
  5. cooking
  6. won’t
  7. will
  8. feeling

Bài 4:

  1. will be waiting
  2. will be dancing
  3. will be sunbathing
  4. will be helping
  5. will be watching
  6. will be having
  7. will be smiling-will be crying
  8. will be cleaning-will be washing
  9. will be be talking, dancing, washing
  10. will be raining
  11. will be resting- will be be having
  12. will be coming
  13. will be moving
  14. will be sleeping
  15. will be working
  16. will be waiting/ comes
  17. will be working/ calls
  18. will be working/ calls
  19. arrives/ will be standing
  20. starts/ will be talking
  21. arrives/ will be going
  22. will be watching/ comes
  23. will be raining/ returns
  24. will be jogging/ meet
  25. will be boiling/ come
  26. will be serving/ arrives
  27. calls/ will be resting
  28. will be flying/ arrives
  29. will be playing/ calls
  30. will be sleeping/ returns

Xem thêm Bài tập thì tương lai đơn

Nếu bạn đang chuẩn bị cho kỳ thi này và cần có lộ trình học IELTS cụ thể, Anh Ngữ Du Học ETEST sẵn sàng đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục mục tiêu của mình.

Khóa học IELTS tại ETEST không chỉ cung cấp kiến thức chuyên sâu về các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết mà còn hướng đến việc rèn luyện và áp dụng linh hoạt trong từng tình huống thực tế của bài thi.

Với đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm và phương pháp giảng dạy hiện đại, Anh Ngữ Du Học ETEST cam kết mang đến cho bạn môi trường học tập chuyên nghiệp và tiêu chuẩn quốc tế. Chúc bạn thành công trên hành trình học tập tiếng Anh của mình!

CÔNG TY CỔ PHẦN ANH NGỮ ETEST

Anh ngữ ETEST Quận 3: Lầu 3, 215 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3

Anh ngữ ETEST Quận 7: Lầu 6, 79-81-83 Hoàng Văn Thái, Phường Tân Phú, Quận 7

Anh ngữ ETEST Đà Nẵng: Số 9, Đường C2, Khu Đô Thị Quốc tế Đa Phước, P. Thanh Bình, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng

Hotline: 0933.80.66.99 (Q.3)/ 0937.80.66.99 (Q.7)/ 0936.17.76.99 (Đà Nẵng)

Leave a Reply

Your email address will not be published.