Anh ngữ Etest > Tin tức > Ngữ pháp tiếng Anh > Bài tập thì tương lai tiếp diễn

Trọn bộ bài tập thì tương lai tiếp diễn [CÓ ĐÁP ÁN CHI TIẾT]

Để nâng cao khả năng tiếng anh của mình thì việc nắm vững kiến thức các thì ngay từ khi bắt đầu học tiếng anh là điều rất quan trọng. Đặc biệt là thì tương lai tiếp diễn, loại thì thường xuyên được sử dụng nhiều trong giao tiếp các kỳ thi tiếng anh. Cùng Anh ngữ ETEST tìm hiểu và luyện tập qua các dạng bài tập thì tương lai tiếp diễn qua bài viết sau!

bài tập thì tương lai tiếp diễn
Tổng hợp bài tập về thì tương lai tiếp diễn

1. Tóm tắt lý thuyết thì tương lai tiếp diễn

Dưới đây là kiến thức cơ bản của thì tương lai tiếp diễn bạn cần nắm.

1.1 Công thức cấu trúc thì tương lai tiếp diễn

Thể Động từ thường
Khẳng định S + will + be + V-ing

Ví dụ: For the next week, she will be staying with her parents. (Trong tuần tới, cô ấy sẽ ở với bố mẹ của cô ấy)

Phủ định S + will not + be + V-ing

Ví dụ: Jessica will not be answering my phone once she is asleep. (Jessica sẽ không trả lời điện thoại của tôi một khi cô ấy đi ngủ)

Nghi vấn 1. Yes/No Question

Q: Will + S + be + V-ing +…?

A: Yes, S + will.

No, S + won’t.

Ví dụ:

Q: Will Anna be dancing rumba in PE class on April 20? (Anna sẽ nhảy rumba ở lớp thể dục vào ngày 20 tháng Tư đúng không?)

A: Yes, she will

2. Wh-Question 

WH-word + will + S + be + V-ing +…?

Ví dụ: What will Linh be doing at this time tomorrow? (Linh sẽ đang làm gì vào giờ này ngày mai?)

bài tập về thì tương lai tiếp diễn
Cấu trúc thì tương lai tiếp diễn

1.2 Cách dùng thì tương lai tiếp diễn

Thì tương lai tiếp diễn được dùng để:

  • Diễn tả một hành động, sự việc sẽ đang diễn ra ở một thời điểm cụ thể hay một khoảng thời gian trong tương lai.

Ví dụ: At 12 p.m. tomorrow, we will be guarding the statue. (Vào 12h trưa mai, chúng tôi sẽ đang canh gác bức tượng)

  • Diễn tả một hành động, sự việc đang xảy ra trong tương lai thì có một hành động, sự việc khác xen vào.

LƯU Ý: Hành động, sự việc xen vào được chia ở thì hiện tại đơn.

Ví dụ: He will be teaching Maths when the principle of the school checks on the class. (Anh ấy sẽ đang dạy Toán khi thầy hiệu trưởng kiểm tra lớp) 

  • Diễn tả một hành động sẽ xảy ra, kéo dài liên tục trong tương lai.

Ví dụ: She will be singing for 3 hours at the church on Sunday morning (Cô ấy sẽ hát 3 tiếng đồng hồ tại nhà thờ vào sáng chủ nhật)

  • Diễn tả một sự việc sẽ xảy ra trong tương lai đã có trong lịch trình, thời gian biểu định trước.

Ví dụ: We will be visiting the museum next Saturday. (Tuần tới chúng ta sẽ tham quan bảo tàng vào thứ bảy)

  • Dùng để yêu cầu/hỏi một cách lịch sự về một thông tin nào đó ở tương lai.

Ví dụ: Will we be collecting rubbish from 8 a.m. ? (Chúng tôi sẽ phải nhặt rác từ 8 giờ sáng đúng không?)

  • Kết hợp với “still” để chỉ những hành động đã xảy ra hiện tại và được cho là sẽ tiếp tục diễn ra trong tương lai.

Ví dụ: Don’t worry, Mary will still be waiting for you this afternoon. (Đừng lo, Mary vẫn sẽ chờ bạn vào chiều nay)

  • Diễn tả những hành động song song với nhau nhằm mô tả một không khí, khung cảnh tại một thời điểm cụ thể trong tương lai.

Ví dụ: At this year’s party, they will be dancing, playing board games and singing karaoke (Tại bữa tiệc năm nay, họ sẽ nhảy múa, chơi game và hát karaoke)

bài tập về tương lai tiếp diễn
Cách dùng thì tương lai tiếp diễn

1.3 Dấu hiệu nhận biết thì tương lai tiếp diễn

Thì tương lai tiếp diễn được dùng khi trong câu có:

  • At + giờ + thời gian trong tương lai (at 8 o’clock tomorrow,…)
  • At this time + thời gian trong tương lai. (at this time next week, …)
  • In + năm trong tương lai (in 2025, in 2050,…)
  • In the future (trong tương lai)
  • When + mệnh đề chia thì hiện tại đơn.

Ví dụ: At this time next year, he will be sitting in a Lamborghini. (Vào lúc này năm sau, anh ấy sẽ đang ngồi trên xe Lamborghini)

bài tập về tương lai tiếp diễn - Anh ngữ ETEST
Dấu hiệu nhận biết thì tương lai tiếp diễn

Ngoài ra khi trong câu có sử dụng các động từ chính như “expect” hay “guess” thì câu cũng thường được chia ở thì tương lai tiếp diễn. Đây cũng là dấu hiệu thì tương lai tiếp diễn hay gặp trong các bài thi.

2. Bài tập thì tương lai tiếp diễn cơ bản và nâng cao kèm đáp án

Dưới đây là tổng hợp các dạng bài tập thì tương lai tiếp diễn từ cơ bản đến nâng cao bạn có thể tham khảo và luyện tập để nắm rõ về thì này.

2.1 Phần bài tập

2.1.1 Bài tập cơ bản thì tương lai tiếp diễn

Bài 1. Điền từ vào chỗ trống

  1. At three o’clock tomorrow, I____________________ (work) in my office.
  2. At three o’clock tomorrow, you____________________ (lie) on the beach.
  3. At three o’clock tomorrow, he____________________(wait) for the train.
  4. At three o’clock tomorrow, she____________________(shop) in New York.
  5. At three o’clock tomorrow, it____________________(rain).
  6. At three o’clock tomorrow, we____________________ (get) ready to go out.
  7. At three o’clock tomorrow, they____________________(meet) their parents.
  8. At three o’clock tomorrow, he____________________ (study) in the library.
  9. At three o’clock tomorrow, she____________________ (exercise) at the gym.
  10. At three o’clock tomorrow, I____________________ (sleep).

Bài 2. Điền vào chỗ trống

  1. When the boss comes,____________________ (I/sit) here?
  2. When the boss comes, ____________________(John/use) the computer?
  3. When the boss comes, ____________________(Jane and Luke/discuss) the new project?
  4. When the boss comes, ____________________(we/work) hard?
  5. When the boss comes, ____________________(you/talk) on the telephone?
  6. When the boss comes, ____________________(she/send) an email?
  7. When the boss comes, ____________________(they/have) a meeting?
  8. When the boss comes, ____________________(he/eat) lunch?
  9. When the boss comes, ____________________(you/type)?
  10. When the boss comes, ____________________(he/make) coffee?
  11. At 8p.m., ____________________(I/wait)?
  12. At 8p.m., what____________________ (you/do)?
  13. At 8p.m., why____________________ (he/study)?
  14. At 8p.m., how____________________ (she/travel)?
  15. At 8p.m., who____________________ (they/meet)?
  16. At 8p.m., where____________________ (we/eat)?
  17. At 8p.m., what____________________ (you/watch)?
  18. At 8p.m., why____________________ (he/drive)?
  19. At 8p.m., what____________________ (she/cook)?
  20. At 8p.m., why____________________ (they/sleep)?

Bài 3. Chọn đáp án đúng

1. I ________ during rush hour.

A. will be driving

B. will have drive

C. will be drive

2. He will not be _____ the bus today.

A. take

B. taken

C. taking

3. They ________ the cottage that weekend.

A. using

B. ‘ll be using

C. re be using

4. Nigel _____ be coming to the picnic.

A. won’t

B. won’t not

C. willn’t

5. Where ________ sleeping?

A. you be

B. will you

C. will you be

6. We’ll be ________ the news at 10pm.

A. watch

B. watching

C. to watch

7. I’ll try my best to spot you. What ________ wearing?

A. will you

B. will

C. will you be

8. Don’t forget your snowpants. It ________ by the time you get to school.

A. will snowing

B. is snowing

C. will be snowing

9. At noon tomorrow, I ________ on a beach somewhere.

A. ‘ll be relaxing

B. relax

C. will being relax

10. Sorry, I can’t. I ________ my daughter to work at that time.

A. will be taking

B. ‘ll take

C. won’t be take

Bài 4. Điền vào chỗ trống

1. Tomorrow morning, we________ (work)

2. This time next week, we________ (have)

3. At midnight, I________ (sleep) a party.

4. This evening, we________ (watch) a talk show.

5. They________ (not/do)their homework this afternoon.

6. He________ (listen) to music.

7. I________ (read) a bookthis evening.

8. ________(walk / you) home this afternoon?

9. He________ (not/draw)tomorrow morning

10. They________ (argue)again.

2.1.2 Bài tập nâng cao thì tương lai tiếp diễn

Bài 1. Chọn đáp án đúng

1. When we arrive in Los Angeles we’ll need to rest, because we _______ about 800 miles.

A.will be driving

B.will have driven

C.will drive

2. By the time you arrive I _______ something spectacular and dinner will be on the table waiting for you.

A.will cook

B.will have cooked

C.will be cooking

3. When you get off the train, we _______ for you on the platform.

A.’ll wait

B.’ll be waiting

C.’ll have waited

4. We _______ on the first train next Monday.

A.’ll be leaving

B.’ll have left

C.’ll leave

5. When I travel to England next year I ________ English for over four years, so I think I’ll be ready.

A.will study

B.will be studying

C.will have studied

Bài 2. Điền vào chỗ trống

  1. At midnight we____________________ (sleep) .
  2. This time next week we____________________ (sit) at the beach.
  3. At nine I____________________ (watch) the news.
  4. Tonight we____________________ (cram up) for our English test.
  5. They____________________ (dance) all night.
  6. He____________________ (not / play) all afternoon.
  7. I____________________ (not / work) all day.
  8. ____________________ (eat / you) at six?
  9. ____________________ (drive / she) to London?
  10. ____________________ (fight / they) again?

Bài 3. Hoàn thiện đoạn văn sau

/ feeling / cooking / be (x2) / won’t (x2) / will (x2) /

Every year, my family and I go on holiday to Spain. This year, however, we (1) ……………. be staying in a hotel like we usually do. Instead, we (2) ……………. be camping, and sleeping in tents near the sea. It won’t be as comfortable as staying in a hotel, but there is a beach nearby, so I will (3) ……………. spending my days swimming in the sea, sunbathing, and learning to surf. In order to save money, we won’t (4) ……………. going to restaurants. Instead, we will be (5) ……………. all our meals over a fire and washing our dishes at the campsite. My parents want to stay in Spain all summer, so we (6)……………. be returning until the end of August. After two months of camping, I (7) ……………. be looking forward to sleeping in a bed even though I will be (8) ……………. sad that the summer is over, and that it is time to go back to school.

Bài 4. Điền vào chỗ trống

  1. He____________________ (wait) for quite some time.
  2. Tomorrow at this time I____________________ (dance) at a party.
  3. Next week at this time I____________________ (sunbathe) at the beach.
  4. At 5 o’clock you____________________ (help) your brother.
  5. This evening at 8 o’clock, she____________________ (watch) a movie with her friends.
  6. Nicole____________________ (have) a hard time.
  7. We____________________ (smile), and they____________________ (cry).
  8. Rebecca____________________ (clean) the house, and John____________________ (wash) the dishes.
  9. Tonight they____________________ (talk),____________________ (dance) and____________________ (have) a good time.
  10. It____________________ (rain) tonight.
  11. Tomorrow we____________________ (rest) and____________________ (have) fun.
  12. Tonight at 10 o’clock she____________________ (come) home.
  13. The day after tomorrow he____________________ (move) his apartment.
  14. At this time tomorrow, I____________________ (sleep) deeply.
  15. You____________________ (work) very hard to get that deal.
  16. I____________________ (wait) when she____________________ (come).
  17. They____________________ (work) when he____________________ (call).
  18. He____________________ (read) when I____________________ (call) him.
  19. When the bus____________________ (arrive), we____________________ (stand).
  20. When the party____________________ (start), we____________________ (talk) outside.
  21. When the police____________________ (arrive), we____________________ (go) north.
  22. You____________________ (watch) the movie when we____________________ (come).
  23. It____________________ (rain) when she____________________ (return).
  24. Tiffany____________________ (jog) when you____________________ (meet) her.
  25. The water____________________ (boil) when we____________________ (come) back.
  26. The waiter____________________ (serve) when the manager____________________ (arrive).
  27. When we____________________ (call) him, he____________________ (rest).
  28. Steven____________________ (fly) to Italy when his mail____________________ (arrive).
  29. The kids____________________ (play) with the ball when I____________________ (call) them.
  30. You____________________ (sleep) when she____________________ (return).

2.2 Phần đáp án

2.2.1 Đáp án bài tập cơ bản thì tương lai tiếp diễn

Bài 1: 

  1. will be working
  2. will be lying
  3. will be waiting
  4. will be shopping
  5. will be raining
  6. will be getting
  7. will be meeting
  8. will be studying
  9. will be exercising
  10. will be sleeping

Bài 2: 

  1. will I be sitting
  2. will John be using
  3. will Jane and Luke be discussing
  4. will we be working
  5. will you be talking
  6. will she be sending
  7. will they be having
  8. will he be eating
  9. will you be typing
  10. will he be making
  11. will I be waiting
  12. will you be doing
  13. will he be studying

14.will she be travelling

  1. will they be meeting
  2. will we be eating
  3. will you be watching
  4. will he be driving
  5. will she be cooking
  6. will they be sleeping

Bài 3:

  1. A
  2. C
  3. B
  4. A
  5. C
  6. B
  7. C
  8. C
  9. A
  10. A

Bài 4:

1. will be working 2. will be having 3. will be sleeping

4. will be watching 5. will not be doing/ won’t be doing

6.will be listening 7. will be reading 8. Will you be walking

9. will not be drawing/ won’t be drawing 10. will be arguing

2.2.2 Đáp án bài tập nâng cao thì tương lai tiếp diễn

Bài 1:

  1. A 2. C 3. B 4. A 5. B

Bài 2:

  1. will be sleeping
  2. will be sitting
  3. will be watching
  4. will be cramming up
  5. will be dancing
  6. will not be playing/ won’t be playing
  7. will not be working/ won’t be working
  8. Will you be eating
  9. Will she be driving
  10. Will they be fighting

Bài 3:

  1. will
  2. will
  3. be
  4. be
  5. cooking
  6. won’t
  7. will
  8. feeling

Bài 4:

  1. will be waiting
  2. will be dancing
  3. will be sunbathing
  4. will be helping
  5. will be watching
  6. will be having
  7. will be smiling-will be crying
  8. will be cleaning-will be washing
  9. will be be talking, dancing, washing
  10. will be raining
  11. will be resting- will be be having
  12. will be coming
  13. will be moving
  14. will be sleeping
  15. will be working
  16. will be waiting/ comes
  17. will be working/ calls
  18. will be working/ calls
  19. arrives/ will be standing
  20. starts/ will be talking
  21. arrives/ will be going
  22. will be watching/ comes
  23. will be raining/ returns
  24. will be jogging/ meet
  25. will be boiling/ come
  26. will be serving/ arrives
  27. calls/ will be resting
  28. will be flying/ arrives
  29. will be playing/ calls
  30. will be sleeping/ returns 

Tải ngay tài liệu 150+ câu bài tập thì tương lai tiếp diễn kèm đáp án TẠI ĐÂY

Hi vọng qua các dạng bài tập thì tương lai tiếp diễn từ cơ bản đến nâng cao phía trên sẽ giúp bạn thành thạo điểm ngữ pháp này một cách dễ dàng. Để cải thiện nhanh chóng khả năng tiếng anh của mình, bạn nên tìm kiếm một trung tâm uy tín để theo học và Anh ngữ ETEST là một trong những cái tên hiện được nhiều bạn ưu ái lựa chọn. Với đội ngũ nhân viên uy tín, từng theo học các trường đại học lớn trên cả nước cùng lộ trình học bài bản, đảm bảo đem đến cho bạn môi trường giáo dục tốt nhất. Nhanh tay liên hệ đến Anh ngữ ETEST qua https://etest.edu.vn/lien-he/ để được hỗ trợ tư vấn chi tiết nhất!

CÔNG TY CỔ PHẦN ANH NGỮ ETEST

Anh ngữ ETEST Quận 3: Lầu 3, 215 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3

Anh ngữ ETEST Quận 7: Lầu 6, 79-81-83 Hoàng Văn Thái, Phường Tân Phú, Quận 7

Anh ngữ ETEST Đà Nẵng: Số 9, Đường C2, Khu Đô Thị Quốc tế Đa Phước, P. Thanh Bình, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng

Hotline: 0933.80.66.99 (Q.3)/ 0937.80.66.99 (Q.7)/ 0936.17.76.99 (Đà Nẵng)

Leave a Reply

Your email address will not be published.