1580

Điểm SAT cao nhất của học viên ETEST

LÊ THANH SƠN

34

Điểm ACT cao nhất của học viên ETEST

PHAN VINH

8.5

Điểm IELTS cao nhất của học viên ETEST

HÀ VŨ ĐĂNG KHOA

117

Điểm TOEFL cao nhất của học viên ETEST

HUỲNH TẤN MINH ANH

240.000
USD

Học bổng toàn phần Temple University (Mỹ)

NGUYỄN THỊ MINH CHÂU

7
đại học

Vinh danh 7 đại học hàng đầu thế giới

PHẠM CÁT NHI


VƯƠNG MINH QUANG

  • ĐH Michigan, Ann Arbor
  • ĐH Florida
  • ĐH Boston
  • Học bổng ĐH Rutgers – 40,000 USD [Phân khoa Honors]
  • Học bổng ĐH Massachusetts, Amherst – 60,000 USD [Phân khoa Honors]
  • và 6 học bổng Đại học khác
  • IELTS 7.5 - SAT 1450

 


TRẦN VĂN KHÁNH ĐỨC

  • Học bổng 100% ĐH Texas, Austin [Phân khoa Honors]
  • Học bổng ĐH Utah – 80,000 USD
  • Học bổng ĐH Illinois, Chicago – 80,000 USD
  • Học bổng ĐH Drexel – 148,800 USD
  • ĐH Houston
  • SAT 1480


TRẦN THỊ TUYẾT MINH

  • ĐH Purdue
  • ĐH Washington
  • ĐH Pennsylvania State
  • Học bổng ĐH Massachusetts, Amherst – 56,000 USD
  • +7 học bổng Đại học khác
  • IELTS 7.0


HỒNG NHƯ THẢO

  • ĐH California, Irvine
  • ĐH Northeastern
  • Học bổng ĐH Georgia - 80,000 USD
  • Học bổng ĐH Saint Louis - 100,000 USD
  • Học bổng ĐH Rollins - 96,000 USD
  • và 3 học bổng đại học khác
  • IELTS 7.0


LÊ BÁ HÙNG

  • ĐH Emory
  • ĐH Wake Forest
  • Học bổng ĐH Northeastern – 60,000 USD [Phân khoa Honors]
  • Học bổng ĐH Miami – 88,000 USD
  • Học bổng toàn phần VinUni
  • và 3 học bổng Đại học khác
  • IELTS 8.0 - SAT 1400


PHAN TRÀ YẾN VY

  • ĐH Purdue
  • Học bổng ĐH Dickinson - 200,840 USD
  • Học bổng ĐH Bard - 220,000 USD
  • Học bổng ĐH Lawrence - 164,000 USD
  • và 9 học bổng Đại học khác tổng giá trị 1,455,952 USD
  • IELTS 7.0


NGUYỄN KHÁNH LINH

  • ĐH Purdue
  • ĐH Pennsylvania State
  • Học bổng ĐH Michigan State – 72,000 USD
  • Học bổng ĐH Arizona State – 56,000 USD
  • 4 học bổng Đại học khác
  • IELTS 7.0


LÊ DƯƠNG VĨNH KHIÊM

  • ĐH Georgia
  • ĐH Maryland
  • Học bổng ĐH Northeastern – 48,000 USD/ 4 năm
  • Học bổng ĐH Massachusetts, Amherst – 64,000 USD [Phân khoa Honor]
  • 4 học bổng Đại học khác
  • SAT 1510


LÊ THANH SƠN

  • ĐH California, San Diego
  • ĐH California, Santa Barbara
  • ĐH New York 
  • ĐH California, Davis
  • ĐH Georgia
  • và 2 học bổng Đại học khác
  • IELTS 8.0 - SAT 1580

 


NGUYỄN NGỌC TÚ

  • Học bổng ĐH Melbourne - 20,000 USD
  • Học bổng ĐH Saint Louis – 88,000 USD
  • Học bổng ĐH Arizona State – 56,000 USD
  • và 2 học bổng Đại học khác
  • IELTS 7.0


NGUYỄN MINH QUÂN

  • ĐH Florida
  • Học bổng ĐH Arizona - 80,000 USD
  • Học bổng ĐH Miami - 120,000 USD
  • Học bổng ĐH Illinois, Chicago - 108,000 USD
  • và 11 học bổng Đại học khác
  • IELTS 7.0 - SAT 1540


TRẦN ĐĂNG KHÔI

  • Học bổng ĐH Case Western Reserve - 158,480 USD/4 năm
  • Học bổng ĐH Saint Louis - 100,000 USD/4 năm
  • Học bổng ĐH Rollins - 96,000 USD/4 năm
  • và 3 học bổng đại học khác
  • IELTS 7.0


TRẦN THÀNH THÁI

  • ĐH California, San Diego
  • ĐH Pennsylvania State
  • Học bổng ĐH Massachusetts, Amherst - 56,000 USD
  • Học bổng ĐH Arizona State - 60,000 USD
  • và 2 học bổng Đại học khác
  • IELTS 8.0 - SAT 1510


TRỊNH QUANG HUY

  • Học bổng ĐH Baylor -48,000 USD
  • Học bổng ĐH Texas Christian - 184,000 USD
  • Học bổng ĐH South Florida - 48,000 USD
  • Học bổng ĐH Drexel - 114,000 USD
  • IELTS 7.0 - SAT 1530


PHẠM NGỌC LINH ĐAN

  • ĐH Florida
  • ĐH California, Davis
  • ĐH Fulbright
  • Học bổng ĐH South Florida – 48,000 USD
  • Học bổng ĐH Saint Louis – 100,000 USD
  • và 2 học bổng Đại học khác
  • IELTS 7.0


DƯƠNG GIA KHANG

  • ĐH Boston
  • ĐH Indiana, Bloomington
  • IELTS 7.0


TRẦN ĐĂNG KHOA

  • Học bổng ĐH Fordham – 160,000 USD
  • Học bổng ĐH Massachusetts, Amherst – 64,000 USD
  • Học bổng ĐH Arizona – 8,000 USD
  • Học bổng ĐH Arizona State – 85,200 USD
  • và 2 học bổng Đại học khác
  • IELTS 7.5


NGUYỄN QUỐC DUY

  • Học bổng 90% ĐH Rochester - 210,400 USD
  • ĐH Wisconsin--Madison
  • ĐH Minnesota, Twin Cities
  • Học bổng ĐH Fordham – 80,000 USD
  • IELTS 8.0 - SAT 1530


LÊ THỊ TRANG NHUNG

  • ĐH Florida
  • ĐH Purdue
  • ĐH Ohio State
  • Học bổng ĐH Arizona State – 62,000 USD
  • và 4 học bổng Đại học khác
  • IELTS 7.5 - SAT 1500


NGUYỄN HÀ NAM PHƯƠNG

  • ĐH Case Western Reserve
  • ĐH Syracuse
  • Học bổng ĐH Connecticut - 60,000 USD
  • Học bổng ĐH Massachusetts, Amherst - 64,000 USD
  • và 6 học bổng đại học khác
  • TOEFL 107 - SAT 1440


NGÔ PHẠM HOÀNG DUY

  • ĐH California, Davis
  • Học bổng ĐH Massachusetts, Amherst – 48,000 USD
  • Học bổng ĐH Fordham – 80,000 USD
  • ĐH Baylor
  • và 2 học bổng Đại học khác
  • IELTS 7.5 - SAT 1500


ĐÀO ANH THI

  • ĐH Wisconsin - Madison
  • Học bổng ĐH Massachusetts, Amherst - 56,000 USD
  • Học bổng ĐH Arizona - 4,000 USD
  • Học bổng ĐH Nebraska, Lincoln - 48,000 USD
  • và 2 học bổng Đại học khác 
  • TOEFL 112 - SAT 1400


NGUYỄN TÂM PHÚC

  • ĐH California, San Diego
  • ĐH California, Davis
  • ĐH Boston
  • Học bổng Viện Công nghệ Stevens - 80,000 USD
  • và học bổng 3 Đại học khác
  • SAT II Chemistry 800/800
  • SAT II Physics 800/800


LÊ THÚC TRỰC

  • Học viện Âm nhạc Berklee
  • Học bổng ĐH Baylor - 36,000 USD
  • IELTS 8.0


hồ xuân thảo nguyên

  • Học bổng ĐH Miami - 140,800 USD
  • Học bổng ĐH Syracuse - 80,000 USD
  • Học bổng ĐH Temple - 60,000 USD
  • Học bổng ĐH Fordham - 50,000 USD
  • và 3 học bổng Đại học khác
  • IELTS 7.5 - SAT 1440


hồ ngọc thế bình

  • ĐH Vanderbilt
  • ĐH  Emory
  • ĐH Michigan - Ann Arbor
  • Học viện Công Nghệ Georgia 
  • ĐH Wisconsin—Madison
  • Học bổng ĐH Minnesota - Twin cities - 60.000 USD
  • SAT Chemistry 800/800
  • IELTS 7.5 - SAT 1540


dương hoàng dung

  • ĐH Florida
  • ĐH Boston
  • ĐH Syracuse
  • ĐH American
  • Học bổng ĐH Fordham - 62,000 USD
  • và 3 học bổng Đại học khác
  • TOEFL 107


LÝ BỘI DUNG

  • Học bổng toàn phần VinUni
  • Học bổng ĐH Baylor - 84,000 USD
  • Học bổng ĐH Arizona - 120,000 USD
  • Học bổng ĐH Massachusetts Amherst - 64,000 USD
  • và 2 học bổng Đại học khác
  • IELTS 7.5 - SAT 1460


mai phước minh quân

  • ĐH California - Berkeley
  • ĐH California - Los Angeles
  • ĐH Boston
  • Học bổng ĐH Northeastern  - 40.000 USD
  • Học bổng ĐH Miami - 124.000 USD
  • TOEFL 109 - SAT 1500
 


NGUYỄN NHẬT THƯ

  • Học bổng ĐH Baylor - 288,000 USD
  • Học bổng ĐH Case Western Reserve - 169,000 USD
  • Học bổng ĐH Texas Christian - 40,000 USD
  • ĐH Purdue
  • và 2 học bổng ĐH khác
  • TOEFL 103 - SAT 1410


chung quỳnh thủy tiên

  • ĐH Boston
  • ĐH Northeastern
  • ĐH Miami
  • ĐH Pennsylvania
  • Học bổng ĐH Hofstra  - 98.000 USD
  • Học bổng ĐH Suffolk - 88.000 USD


LÊ QUANG MINH

  • ĐH Rochester
  • ĐH Boston
  • ĐH Illinois at Urbana-Champaign
  • ĐH Massachusetts Amherst
  • ĐH Virginia Tech
  • và 2 học bổng ĐH khác
  • IELTS 7.0


trần mỹ kỳ

  • Học bổng ĐH New York - 100,000 USD
  • ĐH Fordham
  • Học bổng ĐH South Carolina - 40,000 USD
  • ĐH California - Santa Cruz
  • ĐH San Francisco
  • IELTS 7.5 - SAT 1400


TRẦN THÁI DƯƠNG

  • Học bổng ĐH Maryland Institute College of Art - 100,000 USD
  • Học bổng ĐH Milwaukee Institute of Art - 100,000 USD
  • Học bổng ĐH College for Creative Studies - 88,000 USD


TRẦN NGỌC UYÊN VY

  • Học bổng Rensselaer Polytechnic Institute - 260,000USD
  • ĐH Worcester Polytechnic Institute
  • Học bổng Worchester Institute of Technology - 80,000USD
  • Học bổng ĐH Wisconsin Madision - 40,000
  • ĐH Minnesota of Twin Cities
  • TOEFL 106 - SAT 1440
 


NGUYỄN KHOA THIÊN ÂN

  • Học bổng ĐH Case Western Reserve - 148,000 USD
  • Học bổng ĐH Baylor - 84,000 USD
  • Học bổng ĐH Texas Christian - 156,000 USD
  • Học bổng ĐH Saint Louis - 108,000 USD
  • và 10 học bổng ĐH khác trị giá 28 TỶ
  • IELTS 7.0 - SAT 1440


NGUYỄN ANH ĐỨC

  • Học viện Công nghệ Georgia
  • ĐH Michigan
  • ĐH Illinois Urbana
  • ĐH Purdue
  • ĐH Texas Austin
  • ĐH Texas A&M
  • ACT 34/36


LÂM HỮU PHÚC

  • Học bổng ĐH Rochester - 168,000 USD
  • ĐH Case Western Reserve
  • ĐH Massachusetts Amherst
  • và nhiều trường ĐH khác
  • TOEFL 110/120
  • SAT 1530/1600


TRẦN NGUYỄN MINH CHÂU

  • Học bổng ĐH Case Western Reserve - 130,000 USD
  • ĐH Rochester
  • ĐH Minnesota of Twin Citites
  • ĐH Massachusetts Amherst
  • SAT 1440/1600
 


PHẠM HOÀNG BỘI

  • Học bổng ĐH Minnesota, Twin CIties - 40,000 USD
  • Học bổng ĐH Depaul - 88,000 USD
  • IELTS 7.5 /9.0
 


PHAN VÕ HỒNG TÚ

  • ĐH Massachussets – Amherst
  • ĐH Minnesota – Twin Cities
  • ĐH Auburn
  • ĐH Arizona State
  • ĐH Kansas
  • và 2 học bổng ĐH khác trị giá 156,000 USD
  • IELTS 8.0


PHAN QUỲNH GIANG

  • Học bổng ĐH Massachussets – Amherst - 40,000 USD
  • Học bổng ĐH Drexel - 108,000 USD
  • Học bổng ĐH South Florida - 20,000 USD
  • Học bổng Học viện Công nghệ Rochester - 32,000 USD
  • và 3 học bổng ĐH khác
  • IELTS 7.0


HÀ CÔNG CHÁNH

  • ĐH Minnesota - Twin Cities
  • ĐH Fordham
  • Học bổng ĐH Drexel - 187,200 USD
  • Học bổng ĐH Arizona - 120,000 USD
  • Học bổng ĐH Saint Louis - 92,000 USD
  • Học bổng ĐH South Florida - 48,000 USD
  • IELTS 7.5 - SAT 1490


NGUYỄN NGÔ SONG THƯ

  • Học bổng ĐH Miami - 120,800 USD
  • Học bổng ĐH Saint Louis - 108,000 USD
  • Học bổng ĐH Drexel - 130,800 USD
  • Học bổng ĐH Seattle - 115,200 USD
  • và 2 học bổng Đại học khác
  • TOEFL 97 - ACT 31


LÊ PHƯƠNG THỦY

  • ĐH Ohio State
  • ĐH Miami
  • Học bổng ĐH Drexel - 80,000 USD
  • Học bổng ĐH Saint Louis - 72,000 USD
  • Học bổng ĐH Temple - 40,000 USD
  • 6 học bổng Đại học khác


TRẦN MINH QUYẾT

  • ĐH British Columbia 
  • Học bổng ĐH New York – 106.000 USD
  • Học bổng ĐH Baylor – 106.000 USD
  • Học bổng ĐH Miami – 122.400 USD
  • và 12 học bổng Đại học khác trị giá 1,160,600 USD
  • IELTS 7.0


NGUYỄN NGỌC LINH NHI

  • Học bổng ĐH Loyola Marymount – 50,000 USD
  • Học bổng ĐH Minnesota, Twin Cities – 40,000 USD
  • Học bổng ĐH Knox – 104,000 USD
  • 6 học bổng Đại học khác
  • IELTS 7.5


LỘ TRƯỜNG LÂM

  • ĐH British Columbia – Top 2 Canada
  • IELTS 8.0/9.0


NG. NGỌC HOÀNG NGUYÊN

  • Học bổng ĐH MICA - 50,000 USD/4 năm;
  • Học bổng Ortis College of Art - 14,000 USD
  • Học bổng University of Arizona - 30,000 USD
  • IELTS 8.0 - SAT 1470


NGUYỄN NGỌC TRUNG

  • Học viện công nghệ Florida
  • ĐH Temple
  • ĐH Saint Louis
  • ĐH Depaul University
  • ĐH Seton Hall
  • ĐH Clark
  • và 10 học bổng ĐH khác


PHAN Ng. HOÀNG LONG

  • Học bổng ĐH Case Western Reserve - 168,000 USD/4 năm
  • Học bổng ĐH Rochester - 168,000 USD/4 năm
  • và nhiều trường ĐH khác
  • IELTS 7.5
  • SAT 1470
 


TRẦN MINH TRÍ

  • Học bổng ĐH Arizona - 100,000 USD /4 năm
  • ĐH Purdue
  • ĐH Wisconsin Madison
  • ĐH Massachusetts Amherst
  • ĐH Minnesota of Twin Cities
  • IELTS 8.0


PHAN VIỆT TIẾN

  • Học bổng ĐH Seton Hall - 96,000 USD/4 năm
  • ĐH Minnesota of Twin Cities
  • ĐH Massachusetts Amherst
  • và nhiều trường ĐH khác


TRẦN DƯƠNG GIA HUY

  • Học bổng ĐH Embry–Riddle Aeronautical - 64,000 USD/4 năm
  • Học bổng ĐH Augustana College - 26,000 USD
  • Học viên Công nghệ Florida
  • IELTS 7.0 


NGUYỄN TƯỜNG VÂN

  • ĐH Northeastern
  • Học bổng ĐH South Carolina 
  • Học bổng ĐH Florida International
  • ĐH Bentley University
  • và nhiều trường ĐH khác 
  • IELTS 8.0


NGUYỄN THỊ HOÀNG KIM

  • Chuyển tiếp thành công vào Đại học CORNELL - thuộc nhóm trường danh giá IVY LEAGUE


HUỲNH NG. HỒNG TRìNH

  • Nghiên cứu sinh Tiến sỹ ĐH Columbia
  • Học bổng ĐH Columbia - 150,000 USD/4 năm


NGuyễn H. KHÁNH LINH

  • Học bổng ĐH Duquesne - 120,000 USD/4 năm
  • ĐH Massachusetts Amherst
  • ĐH Lincoln


TRƯƠNG QUỐC CHIẾN

  • Học bổng ĐH South Florida - 88,000 USD /4 năm
  • IELTS 8.0
  • SAT 1460


LÊ VÕ NGUYỆT HÀ

  • Học bổng ĐH American - 80,000 USD/4 năm
  • IELTS 7.5


TRỊNH MỘNG THẢO

  • Học bổng ĐH Massachusetts-Amherst - 52,000 USD/4 năm


MAI LÊ PHƯƠNG NGỌC

  • Học bổng ĐH Massachusetts Amherst - 48.000 USD/4 năm
  • TOEFL 103


LÊ THU MINH

  • Học bổng Viện Công nghệ Florida - 93,000 USD/4 năm
  • IELTS 7.0


TRẦN NGọc khánh như

  • IELTS 8.0/9.0


PHAN HUỲNH BẢO KHÁNH

  • IELTS 8.0/9.0


NGUYỄN HOÀNG NAM

  • IELTS 8.0 - SAT 1540


NGUYỄN PHƯƠNG KHANH

  • IELTS 8.0/9.0


PHẠM HIỀN NHI

  • IELTS 8.0/9.0


hứa bảo châu

  • IELTS 7.5/9.0


nguyễn minh vĩnh kỳ

  • SAT 1500/1600


PHẠM KHẮC VIỆT KHÔI

  • IELTS 8.0 - SAT 1480


LÊ BÁ HÙNG

  • ĐH Emory
  • ĐH Wake Forest
  • Học bổng ĐH Northeastern – 60,000 USD [Phân khoa Honors]
  • Học bổng ĐH Miami – 88,000 USD
  • Học bổng toàn phần VinUni
  • và 3 học bổng Đại học khác
  • IELTS 8.0 - SAT 1400


VƯƠNG MINH QUANG

  • ĐH Michigan, Ann Arbor
  • ĐH Florida
  • ĐH Boston
  • Học bổng ĐH Rutgers – 40,000 USD [Phân khoa Honors]
  • Học bổng ĐH Massachusetts, Amherst – 60,000 USD [Phân khoa Honors]
  • và 6 học bổng Đại học khác
  • IELTS 7.5 - SAT 1450

 


PHAN TRÀ YẾN VY

  • ĐH Purdue
  • Học bổng ĐH Dickinson - 200,840 USD
  • Học bổng ĐH Bard - 220,000 USD
  • Học bổng ĐH Lawrence - 164,000 USD
  • và 9 học bổng Đại học khác tổng giá trị 1,455,952 USD
  • IELTS 7.0


HỒNG NHƯ THẢO

  • ĐH California, Irvine
  • ĐH Northeastern
  • Học bổng ĐH Georgia - 80,000 USD
  • Học bổng ĐH Saint Louis - 100,000 USD
  • Học bổng ĐH Rollins - 96,000 USD
  • và 3 học bổng đại học khác
  • IELTS 7.0


TRẦN VĂN KHÁNH ĐỨC

  • Học bổng 100% ĐH Texas, Austin [Phân khoa Honors]
  • Học bổng ĐH Utah – 80,000 USD
  • Học bổng ĐH Illinois, Chicago – 80,000 USD
  • Học bổng ĐH Drexel – 148,800 USD
  • ĐH Houston
  • SAT 1480


LÊ DƯƠNG VĨNH KHIÊM

  • ĐH Georgia
  • ĐH Maryland
  • Học bổng ĐH Northeastern – 48,000 USD/ 4 năm
  • Học bổng ĐH Massachusetts, Amherst – 64,000 USD [Phân khoa Honor]
  • 4 học bổng Đại học khác
  • SAT 1510


NGUYỄN KHÁNH LINH

  • ĐH Purdue
  • ĐH Pennsylvania State
  • Học bổng ĐH Michigan State – 72,000 USD
  • Học bổng ĐH Arizona State – 56,000 USD
  • 4 học bổng Đại học khác
  • IELTS 7.0


TRẦN THỊ TUYẾT MINH

  • ĐH Purdue
  • ĐH Washington
  • ĐH Pennsylvania State
  • Học bổng ĐH Massachusetts, Amherst – 56,000 USD
  • +7 học bổng Đại học khác
  • IELTS 7.0


LÊ THANH SƠN

  • ĐH California, San Diego
  • ĐH California, Santa Barbara
  • ĐH New York 
  • ĐH California, Davis
  • ĐH Georgia
  • và 2 học bổng Đại học khác
  • IELTS 8.0 - SAT 1580

 


NGUYỄN QUỐC DUY

  • Học bổng 90% ĐH Rochester - 210,400 USD
  • ĐH Wisconsin--Madison
  • ĐH Minnesota, Twin Cities
  • Học bổng ĐH Fordham – 80,000 USD
  • IELTS 8.0 - SAT 1530


LÊ THỊ TRANG NHUNG

  • ĐH Florida
  • ĐH Purdue
  • ĐH Ohio State
  • Học bổng ĐH Arizona State – 62,000 USD
  • và 4 học bổng Đại học khác
  • IELTS 7.5 - SAT 1500


NGUYỄN HÀ NAM PHƯƠNG

  • ĐH Case Western Reserve
  • ĐH Syracuse
  • Học bổng ĐH Connecticut - 60,000 USD
  • Học bổng ĐH Massachusetts, Amherst - 64,000 USD
  • và 6 học bổng đại học khác
  • TOEFL 107 - SAT 1440


NGÔ PHẠM HOÀNG DUY

  • ĐH California, Davis
  • Học bổng ĐH Massachusetts, Amherst – 48,000 USD
  • Học bổng ĐH Fordham – 80,000 USD
  • ĐH Baylor
  • và 2 học bổng Đại học khác
  • IELTS 7.5 - SAT 1500


NGUYỄN TÂM PHÚC

  • ĐH California, San Diego
  • ĐH California, Davis
  • ĐH Boston
  • Học bổng Viện Công nghệ Stevens - 80,000 USD
  • và học bổng 3 Đại học khác
  • SAT II Chemistry 800/800
  • SAT II Physics 800/800


NGUYỄN NGỌC TÚ

  • Học bổng ĐH Melbourne - 20,000 USD
  • Học bổng ĐH Saint Louis – 88,000 USD
  • Học bổng ĐH Arizona State – 56,000 USD
  • và 2 học bổng Đại học khác
  • IELTS 7.0


ĐÀO ANH THI

  • ĐH Wisconsin - Madison
  • Học bổng ĐH Massachusetts, Amherst - 56,000 USD
  • Học bổng ĐH Arizona - 4,000 USD
  • Học bổng ĐH Nebraska, Lincoln - 48,000 USD
  • và 2 học bổng Đại học khác 
  • TOEFL 112 - SAT 1400


LÊ THÚC TRỰC

  • Học viện Âm nhạc Berklee
  • Học bổng ĐH Baylor - 36,000 USD
  • IELTS 8.0


TRẦN ĐĂNG KHOA

  • Học bổng ĐH Fordham – 160,000 USD
  • Học bổng ĐH Massachusetts, Amherst – 64,000 USD
  • Học bổng ĐH Arizona – 8,000 USD
  • Học bổng ĐH Arizona State – 85,200 USD
  • và 2 học bổng Đại học khác
  • IELTS 7.5


PHẠM NGỌC LINH ĐAN

  • ĐH Florida
  • ĐH California, Davis
  • ĐH Fulbright
  • Học bổng ĐH South Florida – 48,000 USD
  • Học bổng ĐH Saint Louis – 100,000 USD
  • và 2 học bổng Đại học khác
  • IELTS 7.0


hồ xuân thảo nguyên

  • Học bổng ĐH Miami - 140,800 USD
  • Học bổng ĐH Syracuse - 80,000 USD
  • Học bổng ĐH Temple - 60,000 USD
  • Học bổng ĐH Fordham - 50,000 USD
  • và 3 học bổng Đại học khác
  • IELTS 7.5 - SAT 1440


hồ ngọc thế bình

  • ĐH Vanderbilt
  • ĐH  Emory
  • ĐH Michigan - Ann Arbor
  • Học viện Công Nghệ Georgia 
  • ĐH Wisconsin—Madison
  • Học bổng ĐH Minnesota - Twin cities - 60.000 USD
  • SAT Chemistry 800/800
  • IELTS 7.5 - SAT 1540


dương hoàng dung

  • ĐH Florida
  • ĐH Boston
  • ĐH Syracuse
  • ĐH American
  • Học bổng ĐH Fordham - 62,000 USD
  • và 3 học bổng Đại học khác
  • TOEFL 107


LÝ BỘI DUNG

  • Học bổng toàn phần VinUni
  • Học bổng ĐH Baylor - 84,000 USD
  • Học bổng ĐH Arizona - 120,000 USD
  • Học bổng ĐH Massachusetts Amherst - 64,000 USD
  • và 2 học bổng Đại học khác
  • IELTS 7.5 - SAT 1460


mai phước minh quân

  • ĐH California - Berkeley
  • ĐH California - Los Angeles
  • ĐH Boston
  • Học bổng ĐH Northeastern  - 40.000 USD
  • Học bổng ĐH Miami - 124.000 USD
  • TOEFL 109 - SAT 1500
 


chung quỳnh thủy tiên

  • ĐH Boston
  • ĐH Northeastern
  • ĐH Miami
  • ĐH Pennsylvania
  • Học bổng ĐH Hofstra  - 98.000 USD
  • Học bổng ĐH Suffolk - 88.000 USD


NGUYỄN NHẬT THƯ

  • Học bổng ĐH Baylor - 288,000 USD
  • Học bổng ĐH Case Western Reserve - 169,000 USD
  • Học bổng ĐH Texas Christian - 40,000 USD
  • ĐH Purdue
  • và 2 học bổng ĐH khác
  • TOEFL 103 - SAT 1410


LÊ QUANG MINH

  • ĐH Rochester
  • ĐH Boston
  • ĐH Illinois at Urbana-Champaign
  • ĐH Massachusetts Amherst
  • ĐH Virginia Tech
  • và 2 học bổng ĐH khác
  • IELTS 7.0


PHẠM HOÀNG BỘI

Học bổng ĐH University of Minnesota và Depaul University
Mức học bổng: 120,000 USD/4 NĂM


trần dương gia huy

Học bổng ĐH Embry–Riddle Aeronautical University và Augustana College
Mức học bổng: 90,000 USD


NGUYỄN anh đức

Vượt qua vòng Early Action để bước vào Top 4 trường ĐH hàng đầu của Hoa Kỳ


NG. ngọc hoàng nguyên

Học bổng ĐH MICA - 50,000 USD/4 NĂM; Ortis College of Art - 14,000 USD/NĂM và University of Arizona -  30.000 USD/NĂM


NGUYỄN KHOA THIÊN ÂN

Xuất sắc dành được 14 học bổng lên đến hơn 28 TỶ tại các trường ĐH Hoa Kỳ


TRẦN NGỌC UYÊN VY

TOEFL 106


TRẦN MINH TRÍ

IELTS 8.0


NGUYỄN HOÀNG NAM

IELTS 8.0


NGUYỄN TƯỜNG VÂN

IELTS 8.0


TRƯƠNG QUỐC CHIẾN

IELTS 8.0


TRẦN NGUYỄN MINH CHÂU

Học bổng ĐH Case Western Reserve University
Mức học bổng: 94,000 USD/4 NĂM


PHAN NG. HOÀNG LONG

Học bổng ĐH Case Western Reserve University
Mức học bổng: 132,000 USD/4 NĂM


LÊ VÕ NGUYỆT HÀ

Học bổng ĐH Southern California University
Mức học bổng: 80,000 USD/4 NĂM


NG. HOÀNG KHÁNH LINH

Học bổng ĐH Dequesne University
Mức học bổng: 120,000 USD/4 NĂM


LÂM HỮU PHÚC

Học bổng ĐH Rochester University
Mức học bổng: 172,000 USD/4 NĂM


HUỲNH NG. HỒNG TRÌNH

Học bổng ĐH Clark University
Mức học bổng: 80,000 USD/4 NĂM


PHAN VIỆT TIẾN

Học bổng ĐH Seton Hall University
Mức học bổng: 93,000 USD/4 NĂM


TRỊNH MỘNG THẢO

Học bổng ĐH University of Massachusetts-Amherst
Mức học bổng: 52,000 USD/4 NĂM


LÊ THU MINH

Học bổng Florida Institute of Technology (FIT)
Mức học bổng: 93,000 USD/4 NĂM


NGUYỄN NGỌC TRUNG

ĐẠT HỌC BỔNG 16 TRƯỜNG ĐH

LÊ VÕ NGUYỆT HÀ

American University

PHAN VINH

Brandeis University