Anh Ngữ Du Học ETEST > Tin tức > Kinh nghiệm luyện thi IELTS > Tổng hợp trọn bộ từ vựng IELTS Writing Task 1 cần nắm

Tổng hợp trọn bộ từ vựng IELTS Writing Task 1 cần nắm

Từ vựng chính là chìa khóa cho một bài thi IELTS Writing Task 1 thành công. Việc lựa chọn từ vựng IELTS phù hợp và giàu sắc thái không chỉ tạo nên sự chuyên nghiệp mà còn là yếu tố quyết định đến điểm số cuối cùng của thí sinh.

Để giúp bạn nâng cao kỹ năng viết, Anh Ngữ Du Học ETEST đã tổng hợp những từ vựng IELTS Writing Task 1 cần thiết, từ cơ bản đến nâng cao, để bạn có thể sử dụng một cách linh hoạt và chính xác.

Từ vựng IELTS Writing Task 1 cho bài viết miêu tả biểu đồ

Từ vựng Writing Task 1 miêu tả xu hướng

Xu hướng Danh từ Động từ
Xu hướng tăng A rise

A growth

An increase

A climb

An upward trend

An Improvement

A jump

A leap

Rise

Grow

Increase

Climb

Go up

Uplift

Rocket

Upsurge

Soar

Move upward

Improve

Jump

Leap

Xu hướng giảm A drop

A fall

A decrease

A decline

A reduction

A downfall

A collapse

A dip

Drop

Fall

Decrease

Decline

Reduce

Go down

Collapse

Dip

Xu hướng ổn định A steadiness

A plateau

A static

A stability

Remain steady

Plateau

Remain static

Remain stable

Xu hướng giao động A fluctuation

Variation

Fluctuate

Vary

Đạt mức cao nhất A peak

Highest point

Peak at

To reach a peak of

Đạt mức thấp nhất Lowest point Hit a low point

Hit a trough

Hit the lowest

Example:

  • The unemployment rate in the region witnessed a steady rise from 5% to 8% over the course of the year.
  • There was an increase in the average household income by 15% between 2010 and 2015.
  • The production of coal experienced a noticeable decline of 20% over the past decade due to environmental regulations.

Từ vựng Writing Task 1 miêu tả tốc độ thay đổi

Tốc độ thay đổi Tính từ Trạng từ
Nhanh Dramatic

Tremendous

Significant

Rapid

Considerable

Sharp

Sudden

Steep

Enormous

Substantial

Remarkable

Dramatically

Tremendously

Significantly

Rapidly

Considerably

Sharply

Suddenly

Steeply

Enormously

Substantially

Remarkably

Trung bình Noticeable

Marked

Moderate

Noticeably

Markedly

Moderately

Chậm Steady

Gradual

Moderate

Consistent

Minimal

Slight

Slow

Constant

Marginal

Steadily

Gradually

Moderately

Consistently

Minimally

Slightly

Slowly

Constantly

Marginally

Example:

  • There was a dramatic increase in urban population from 1 million to 5 million over just five years.
  • The number of tourists visiting the region increased markedly after the new airport was opened.
  • Economic growth has been steady at around 3% per annum for the past decade.

Từ vựng IELTS Writing Task 1 cho bài viết miêu tả miêu tả bản đồ (Map)

Miêu tả sự xuất hiện

Từ vựng Ý nghĩa
Build Xây dựng
Construct Dựng lên
Erect Dựng lên
Plant Trồng trọt
Emerge Nổi lên, lớn lên
Come into being Hình thành
Spring up Xuất hiện

Example:

  • A monument was erected in the central square to commemorate the city’s founding.
  • The government has plans to plant more trees along the riverbanks to enhance the city’s green spaces.
  • Over the years, a new residential area has emerged on the previously vacant land.

Miêu tả sự biến mất

Từ vựng Ý nghĩa
Destroy Phá hủy, làm tan hoang
Deconstruct Phá bỏ, dỡ bỏ
Vanish Biến mất, mất tích
Demolish Phá hủy, phá bỏ
Knock down Hạ gục, đập bỏ
Devastate Tàn phá, làm hủy hoại
Cut down Cắt giảm, giảm bớt
Disappear Biến mất, biến đi

Example:

  • The old town square was destroyed to make way for a new shopping mall.
  • The government decided to demolish the abandoned factory due to safety concerns.
  • Over the years, several historic landmarks in the city have vanished due to neglect and urban development.

Miêu tả phương hướng 

Danh từ Tính từ Nghĩa của từ
North Northern Hướng Bắc
South Southern Hướng Nam
East Eastern Hướng Đông
West Western Hướng Tây
Northeast Northeastern Hướng Đông Bắc
Southeast Southeastern Hướng Đông Nam
Northwest Northwestern Hướng Tây Bắc
Southwest Southwestern Hướng Tây Nam

Example:

  • The new park is located in the northern part of the city.
  • The factory is situated on the southeastern side of the industrial zone.
  • The beach resort enjoys western views of the sunset over the ocean.

Từ vựng IELTS Writing Task 1 cho bài viết miêu tả quy trình (Process)

Miêu tả các bước trong quy trình

Từ vựng Ý nghĩa
Firstly Đầu tiên
Secondly Thứ hai
Thirdly Thứ ba
Following that Theo đó
Subsequently Rồi sau đó
Finally Cuối cùng
After this step/process Sau bước này
Once this step is completed Ngay khi bước này hoàn thành
The steps involved… Các bước ảnh hưởng

Example:

  • Firstly, gather all the necessary ingredients for making the cake.
  • Secondly, preheat the oven to 180 degrees Celsius.
  • Following that, mix the dry ingredients with the wet ingredients until smooth.

Miêu tả chu kỳ hoặc sự lặp lại

Từ vựng Ý nghĩa
Continues indefinitely Tiếp tục vô thời hạn
The cycle then repeats itself Chu trình đang lặp lại

Example:

  • The production process continues indefinitely until further notice from management.
  • After completing its lifecycle, the plant dies, and the cycle then repeats itself with new seeds germinating.

Những từ nối thường dùng trong IELTS Writing Task 1

Những từ nối thường dùng trong IELTS Writing Task 1 là những từ quan trọng mà bất cứ ai cũng không nên bỏ qua để tránh mất điểm trong quá trình làm bài thi. Dưới đây là một số từ được Anh Ngữ Du Học ETEST tổng hợp để bạn tham khảo:

Một số từ nối: but, likewise, also, while, according to statistics/survey data/estimation, According to the graph/figures, it is clear that, it can be seen that, it is noticeable that, in contrast, however, whereas, on the other hand, in addition, furthermore,..,

Example:

  • According to statistics, the number of international students studying in the UK has risen sharply over the past decade.
  • Furthermore, renewable energy sources such as solar and wind power have gained popularity in recent years due to their environmental benefits.
  • It can be seen that urbanization trends vary significantly between developed and developing nations, with faster rates observed in the former.

Những cụm từ dùng để liệt kê: Firstly/ First of all, Secondly, After that, From this, Next, After this, Following this, At the first stage, In general, In common, It is obvious, As can be seen, At the first glance, At the onset, It is clear that A glance at the graph reveals that,…

Example:

  • Firstly, the report examines the environmental impact of industrial waste in urban areas.
  • From this analysis, it is clear that there is a correlation between education levels and economic prosperity.
  • After this stage, the project focuses on enhancing customer satisfaction through improved service delivery.

Những cụm từ dùng cho mở bài : The … gives information about…, the … shows data about…, the diagram shows the comparison of, the table figure represents the differences, the graph enumerates the number of, the pie chart provides the amount of,…

Example:

  • The chart gives information about consumer expenditures on six products in four countries, namely Germany, Italy, Britain, and France. It highlights variations in spending patterns across different product categories and geographical regions.
  • The diagram shows employment rates among adults in four European countries from 1925 to 1985. It illustrates fluctuations in employment levels over six decades and provides insights into historical workforce trends.
  • The table figure represents the differences in average annual temperatures between urban and rural areas across five regions. It contrasts temperature variations based on geographical location and settlement type, emphasizing urban heat island effects and rural climate dynamics.

Những cụm từ dùng cho kết bài: In conclusion, to sum up, taking everything into consideration, in a nutshell, overall, in short, in a word, to summarise, to repeat in short,…

Ví dụ:

  • In conclusion, the implementation of green technologies is crucial for mitigating climate change and ensuring a sustainable future.
  • To sum up, advancements in artificial intelligence have revolutionized various industries, enhancing efficiency and productivity.
  • Taking everything into consideration, cultural exchanges through international tourism promote mutual understanding and global peace.

Những cụm từ dùng để miêu tả quan điểm: In my opinion, personally speaking, my own view on the matter is, …

Example:

  • In my opinion, government subsidies should be allocated to renewable energy initiatives rather than fossil fuel industries.
  • Personally speaking, I think that cultural diversity in workplaces enhances creativity and productivity among teams.
  • My own view on the matter is that access to quality healthcare should be a fundamental right for every citizen, regardless of their socioeconomic status.

Trên đây là một số từ vựng quan trọng và phổ biến trong IELTS Writing Task 1 mà bạn có thể sử dụng để cải thiện khả năng viết của mình. Để chuẩn bị tốt cho kỳ thi IELTS và nắm vững các kỹ năng cần thiết, hãy tham gia khóa học IELTS tại Anh Ngữ Du học ETEST. Chúng tôi cam kết cung cấp cho bạn môi trường học tập chuyên nghiệp và các tài liệu học tập phong phú để bạn có thể đạt được mục tiêu điểm số cao trong kỳ thi quan trọng này.

Để biết thêm thông tin chi tiết và đăng ký khóa học, vui lòng liên hệ ngay với chúng tôi qua hotline hoặc truy cập website https://etest.edu.vn/ của Anh Ngữ Du học ETEST.

Tìm hiểu thêm bài viết hữu ích về IELTS Writing:

CÔNG TY CỔ PHẦN ANH NGỮ ETEST

Anh ngữ ETEST Quận 3: Lầu 3, 215 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3

Anh ngữ ETEST Quận 7: Lầu 6, 79-81-83 Hoàng Văn Thái, Phường Tân Phú, Quận 7

Anh ngữ ETEST Đà Nẵng: Số 9, Đường C2, Khu Đô Thị Quốc tế Đa Phước, P. Thanh Bình, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng

Hotline: 0933.80.66.99 (Q.3)/ 0937.80.66.99 (Q.7)/ 0936.17.76.99 (Đà Nẵng)

Leave a Reply

Your email address will not be published.